D
Dicread
HomeDictionaryCconjugation

conjugation

chia động từ / sự kết hợp
[C/U] Cả hai
Số nhiều: conjugations

Trong ngôn nghc, conjugation đề cp đến quá trình thay đổi hình thái ca động từ để phù hp vi các yếu tngpháp như thì, ngôi, shoc thể. Đối vi người hc tiếng Anh, khái nim này thường được hiu đơn gin là "chia động từ". Tuy nhiên, cn lưu ý rng trong tiếng Anh, sbiến đổi này đơn gin hơn nhiu so vi các ngôn ngnhư tiếng Pháp hay tiếng Tây Ban Nha, nơi mt động tcó thcó hàng chc biến thkhác nhau tùy theo chngữ.

Phân bit ý nghĩa theo ngcnh

Mt đim dgây nhm ln là conjugation không chdùng trong ngôn nghc mà còn xut hin trong lĩnh vc khoa hc. Trong hóa hc hoc sinh hc, tnày mang nghĩa là "skết hp", mô tvic ni hai phân thoc chui li vi nhau. Người hc cn da vào ngcnh để xác định xem tnày đang nói vngpháp hay vphnng hóa hc để tránh dch sai.

Ngcnh ngôn ngữ: The conjugation of irregular verbs (Schia động tbt quy tc).
Ngcnh khoa hc: The conjugation of bacterial DNA (Skết hp ca ADN vi khun).

Lưu ý vcách dùng và tdnhm ln

Người hc thường nhm ln gia conjugation và declension. Trong khi conjugation chdành riêng cho động từ (chia động từ), thì declension (biến cách) được dùng cho danh từ, tính thoc đại từ. Trong tiếng Anh hin đại, declension hu như chcòn xut hincác đại từ (ví dụ: I chuyn thành me), trong khi conjugation vn hin din rõ rt qua vic thêm đuôi -sngôi thba số ít hoc thay đổi hình tháithì quá khứ.

Sai: The conjugation of the noun (Vì danh tkhông thể "chia" theo cách ca động từ).
✅ Đúng: The conjugation of the verb "to be" (Schia động từ "to be").

Countable when referring to a specific set of inflected forms for one verb. Uncountable when referring to the general grammatical process of altering verb forms.

Ý nghĩa

Danh từchia động từ

Sự biến đổi hình thái của một động từ để biểu thị thể, thức, thì, số và ngôi

The student struggled with the conjugation of irregular Spanish verbs.

Học sinh đã gặp khó khăn với việc chia các động từ bất quy tắc trong tiếng Tây Ban Nha.

Danh từsự kết hợp

Hành động nối hai thứ lại với nhau, đặc biệt là trong hóa học hoặc sinh học

The conjugation of bacterial DNA allows for genetic diversity.

Sự kết hợp của ADN vi khuẩn cho phép tạo ra sự đa dạng di truyền.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error