D
Dicread
HomeDictionaryPpolygon

polygon

đa giác
Danh từ
Số nhiều: polygons

polygon là mt thut nghình hc cơ bn dùng để chcác hình phng khép kín được to thành tcác đon thng. Trong tiếng Vit, tnày được dch thng nht là "đa giác". Đim mu cht để phân bit polygon vi các hình khác là nó phi có các cnh thng; vì vy, mt hình tròn không được coi là mt polygon. Skhác bit trong ngcnh sdng Trong toán hc thun túy, polygon tp trung vào các đặc tính hình hc như scnh, sgóc và din tích. Tuy nhiên, trong lĩnh vc đồ ha máy tính và thiết kế 3D, khái nim này mrng sang các đối tượng ba chiu. Khi đó, các polygon (thường là hình tam giác hoc hình tgiác) được kết ni vi nhau để to nên mt "lưới" (mesh), hình thành nên bmt ca các vt thphc tp. Đồ ha máy tính: Cm thigh-polygona giác cao) dùng để chnhng mô hình có độ chi tiết cc kcao, trong khi low-polygona giác thp) chnhng mô hình đơn gin hóa để ti ưu hóa hiu sut xlý. Lưu ý vthut ng Người hc cn phân bit rõ gia polygona giác nói chung) và các hình cthnhư triangle (tam giác), quadrilateral (tgiác), hay hexagon (lc giác). Khi mun mô tmt hình có nhiu cnh mà không xác định rõ slượng, hãy sdng polygon. Sai: The circle is a type of polygon. (Hình tròn là mt loi đa giác - Sai vì hình tròn không có cnh thng). ✅ Đúng: A stop sign is an octagon, which is a type of polygon. (Bin báo dng là mt hình bát giác, mt loi đa giác). Vmt ngpháp, polygon là mt danh từ đếm được, vì vy cn chú ý sdng mo thoc snhiu khi dùng trong câu.

Ý nghĩa

Danh từđa giác

Một hình phẳng có ít nhất ba cạnh thẳng và ba góc

"The triangle is the simplest possible polygon."

Hình tam giác là đa giác đơn giản nhất có thể.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error