D
Dicread
HomeDictionaryCconvention

convention

quy ước / hội nghị / công ước
[C/U] Cả hai
Số nhiều: conventions

convention mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào ngcnh, tnhng thói quen xã hi không chính thc đến các văn bn pháp lý nghiêm ngt. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln nht là vic phân bit gia "quy ước" và "công ước".

Sc thái vtp quán và quy ước
Khi nói vcác chun mc xã hi, convention ám chnhng cách hành xử được chp nhn rng rãi, mang tính truyn thng hoc ngm định. Nó khác vi custom (phong tc) ở chconvention thường mang tính thc dng hoc mang tính hthng hơn trong mt lĩnh vc cthể (ví dụ: quy ước viết mã trong lp trình).
Ví dụ: Vic mc đồ đen đi dự đám tang là mt convention (quy ước/lthường) ở nhiu nn văn hóa.

Sc thái vhi nghvà tha thun
Trong ngcnh tchc, convention là mt cuc hp quy mô ln ca nhng người cùng chí hướng hoc cùng nghnghip. Tuy nhiên, khi dùng trong chính trvà lut pháp quc tế, nó trthành "công ước" — mt tha thun chính thc, có tính ràng buc gia các quc gia.
Ví dụ: Geneva Convention (Công ước Geneva) là mt văn bn pháp lý, không phi là mt cuc hp đơn thun.

Lưu ý vcách dùng
Người hc cn tránh nhm ln convention vi agreement (tha thun chung). Trong khi agreement có thlà bt ksự đồng thun nào, convention trong nghĩa pháp lý luôn mang tính trang trng và quy mô quc tế. Vmt ngpháp, tnày là danh từ đếm được khi nói vhi nghhoc quy ước, nhưng thường mang tính khái quát khi nói vcác chun mc xã hi.

Countable when referring to a specific event or a formal treaty. Uncountable when referring to the general state of following traditional social norms.

Ý nghĩa

Danh từquy ước

Một cách thức mà điều gì đó thường được thực hiện, đặc biệt là trong một lĩnh vực hoặc hoạt động cụ thể

The convention is to shake hands when meeting for the first time.

Quy ước là bắt tay khi gặp nhau lần đầu tiên.

Danh từhội nghị

Một cuộc họp hoặc hội nghị lớn của những người có cùng mối quan tâm

Thousands of fans attended the comic book convention.

Hàng ngàn người hâm mộ đã tham dự hội nghị truyện tranh.

Danh từcông ước

Một thỏa thuận giữa các quốc gia hoặc các nhóm, thường là chính thức và bằng văn bản

The Geneva Convention establishes standards for the treatment of prisoners of war.

Công ước Geneva thiết lập các tiêu chuẩn về đối xử với tù binh chiến tranh.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error