D
Dicread
HomeDictionaryCconvention

convention

quy ước、tục lệ、hội nghị、công ước
[C/U] Cả hai
Số nhiều: conventions

Tnày mang sc thái vsnghiêm túc trong xã hi và sự đồng thun tp thể. Khi nói vcác phong tc, nó ám chmt bn hp đồng ngm giúp duy trì trt thoc tính dự đoán được trong mt nn văn hóa, thường thiên vxu hướng bo tn hoc truyn thng. Đây không hn là mt điu lut kht khe mà ging như mt kvng bt thành văn mà mi người tuân theo để tránh bxem là kquc hoc thiếu tôn trng. Trong ngcnh chính trhoc pháp lý, tnày gi lên mc độ trang trng cao và có sc nng ngoi giao. Mt convention không phi là mt tha thun tùy tin mà là mt khung cu trúc được thiết kế để đồng bhóa hành vi gia các quc gia hoc tchc khác nhau, gi lên hìnhnh ca nhng con du chính thc, chký và các nghi thc nghiêm ngt.

Đếm được khi đề cập đến một sự kiện cụ thể hoặc một hiệp ước chính thức. Không đếm được khi nói về trạng thái chung của việc tuân theo các chuẩn mực xã hội truyền thống.

Ý nghĩa

Danh từtục lệ, quy ước
[someone][something]

Cách thức mà một việc gì đó thường được thực hiện, đặc biệt là trong một lĩnh vực hoặc hoạt động cụ thể

"The convention is to shake hands when meeting for the first time."

Quy ước là sẽ bắt tay khi gặp nhau lần đầu tiên.

Danh từhội nghị, đại hội
[someone][something]

Một cuộc họp hoặc hội nghị lớn của những người có cùng mối quan tâm

"Thousands of fans attended the comic book convention."

Hàng ngàn người hâm mộ đã tham dự hội nghị truyện tranh.

Danh từcông ước, hiệp định
[someone][something]

Một thỏa thuận giữa các quốc gia hoặc các nhóm, thường là chính thức và được lập thành văn bản

"The Geneva Convention establishes standards for the treatment of prisoners of war."

Công ước Geneva thiết lập các tiêu chuẩn về đối xử với tù binh chiến tranh.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error