D
Dicread
HomeDictionaryIinexperience

inexperience

sự thiếu kinh nghiệm
Danh từ

inexperience mô ttrng thái mt người thiếu kiến thc thc tế, knăng hoc srèn luyn trong mt lĩnh vc cthể. Khác vi sthiếu ht vtrí tuhay năng lc bm sinh, inexperience nhn mnh vào vic chưa có đủ thi gian tiếp xúc hoc thc hành trong môi trường thc tế. Tnày thường mang sc thái trung lp, nhưng trong mt sngcnh công vic, nó có thngụ ý mt đim yếu cn được khc phc thông qua đào to.

Phân bit vi các ttương đương

Người hc cn phân bit rõ inexperience vi ignorance. Trong khi inexperience là sthiếu kinh nghim (chưa làm nên chưa biết), thì ignorance li là sthiếu hiu biết hoc pht lstht (có thcó điu kin để biết nhưng không biết). Vic nhm ln hai tnày có thlàm thay đổi hoàn toàn sc thái ca câu, tmt li nhn xét khách quan vknăng sang mt li chtrích vnhn thc.

Ví dụ đúng: His inexperience in management led to some avoidable mistakes (Sthiếu kinh nghim trong qun lý ca anhy đã dn đến mt vài sai sót có thtránh được) — nhn mnh vào vic chưa tng qun lý.
Ví dsai: Sdng ignorance trong trường hp trên skhiến câu trnên nng nề, ám chanhy là người thiếu kiến thc cơ bn hoc kém ci.

Lưu ý vcách sdng và ngpháp

inexperience là mt danh tkhông đếm được. Do đó, bn không bao giờ được sdng nó ở dng snhiu hoc đi kèm vi mo ta/an khi nói vtrng thái chung ca mt người.

an inexperience
inexperiences

Khi mun mô tmt người thiếu kinh nghim, thay vì dùng danh từ, hãy sdng tính tinexperienced. Ví dụ: an inexperienced manager (mt qun lý thiếu kinh nghim).

Ý nghĩa

Danh từsự thiếu kinh nghiệm

Trạng thái thiếu kiến thức, kỹ năng hoặc thực hành trong một lĩnh vực hoặc hoạt động cụ thể

His inexperience in management led to several avoidable errors during the project.

Sự thiếu kinh nghiệm trong quản lý của anh ấy đã dẫn đến một vài sai sót có thể tránh được trong suốt dự án.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error