D
Dicread
HomeDictionaryBblunder

blunder

sai lầm ngớ ngẩn / đi loạng choạng / phạm sai lầm nghiêm trọng
Danh từNội động từNgoại động từ
Số nhiều: blundersQuá khứ: blunderedPhân từ 2: blunderedV-ing: blundering

blunder mang sc thái mnh hơn nhiu so vi mistake hay error. Trong khi mistake có thlà mt sai sót nhỏ, vô tình, thì blunder ám chmt sai lm nghiêm trng, ngngn, thường xut phát tsbt cn, thiếu suy nghĩ hoc thiếu hiu biết. Khi dùng blunder, người nói thường hàm ý rng sai lm đó lra có thtránh được nếu người thc hin chú ý hơn. Skhác bit vngnghĩa Vmt nhn thc: blunder gi lên cm giác vmt sự "vng về" (clumsiness). Nếu error thường dùng trong bi cnh kthut hoc chính xác (như li đánh máy, li hthng), thì blunder dùng cho nhng quyết định sai lm gây hu quả đáng tiếc trong đời sng, chính trhoc chiến thut. Vmt vn động: Khi đóng vai trò là động tchsdi chuyn, blunder mô thành động đi mt cách long chong, vng về, không định hướng rõ ràng, ging như mt người đang bmù hoc mt phương hướng. Lưu ý khi sdng Người hc tiếng Anh cn tránh nhm ln blunder vi các tchsai sót nhẹ. Ví dụ, bn không nên nói "I made a blunder in my spelling" (Tôi mc mt sai lm ngngn trong chính tả) vì li chính tquá nhỏ để dùng tnày. Thay vào đó, hãy dùng blunder cho nhng tình hung như: "The government made a strategic blunder" (Chính phủ đã phm mt sai lm chiến lược nghiêm trng). blunder (cho li nhỏ): I made a blunder in the calculation. (Sai) mistake (cho li nhỏ): I made a mistake in the calculation. (Đúng) blunder (cho li ln): The general's blunder led to the defeat of the army. (Đúng - Sai lm ca vtướng đã dn đến tht bi ca quân đội)

Ý nghĩa

Danh từsai lầm ngớ ngẩn

Một sai sót ngớ ngẩn hoặc bất cẩn

"The goalkeeper's blunder cost the team the match."

Sai lầm ngớ ngẩn của thủ môn đã khiến đội bóng thua trận.

Nội động từđi loạng choạng
[~ into something]

Di chuyển một cách vụng về hoặc mù quáng, thường là vấp phải vật gì đó hoặc ai đó

"He blundered into the room without noticing the open door."

Anh ta đi loạng choạng vào phòng mà không nhận ra cánh cửa đang mở.

Ngoại động từphạm sai lầm nghiêm trọng
[~ something]

Gây ra một sai sót nghiêm trọng hoặc đáng xấu hổ trong một hành động hoặc quyết định cụ thể

"The diplomat blundered the negotiations by using an offensive term."

Nhà ngoại giao đã làm hỏng cuộc đàm phán bằng cách sử dụng một thuật ngữ gây xúc phạm.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error