D
Dicread
HomeDictionaryAapprenticeship

apprenticeship

thời gian học việc / vị thế học việc
Danh từ
Số nhiều: apprenticeships

apprenticeship mô tmt quá trình đào to thc tế, nơi mt người hc knăng trc tiếp tmt chuyên gia trong ngành. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "shc vic" hoc "vtrí hc vic". Đim mu cht ca apprenticeship là skết hp gia lý thuyết và thc hành, thường din ra trong mt khong thi gian dài và có cam kết cthể, thay vì chlà mt khóa hc ngn hn hay thc tp đơn thun. Skhác bit vngnghĩa Người hc tiếng Anh thường dnhm ln apprenticeship vi internship (thc tp). Mc dù chai đều là hình thc hc tp thông qua làm vic, nhưng có nhng khác bit quan trng: apprenticeship: Thường gn lin vi các nghthcông, kthut hoc chuyên môn đặc thù (như thmc, thợ đin, đầu bếp). Đây là mt ltrình đào to bài bn để trthành mt thlành nghề, thường kéo dài nhiu năm và có thcó lương. internship: Thường dành cho sinh viên hoc sinh viên mi tt nghip trong các lĩnh vc văn phòng, doanh nghip. Mc đích chính là để làm quen vi môi trường làm vic hoc tích lũy kinh nghim ngn hn, thi gian thường ngn hơn nhiu so vi apprenticeship. Ví dụ: Mt người theo đui apprenticeship để trthành thkim hoàn sdành nhiu năm rèn luyn kthut tmỉ, trong khi mt người làm internship ti mt công ty lut có thchlàm vic trong 3 tháng mùa hè. Cách sdng trong các ngcnh khác nhau Ngoài nghĩa đen vnghnghip, apprenticeship còn được dùng theo nghĩa bóng để chỉ "giai đon rèn luyn" hoc thi ktích lũy kinh nghim ban đầu trong bt klĩnh vc nào, kcnhng công vic không đòi hi knăng thcông. Khi nói vnghnghip truyn thng: He is serving an apprenticeship as a carpenter (Anhy đang trong thi gian hc vic để trthành thmc). Khi nói vkinh nghim đời sng hoc snghip nói chung: Her early years in politics were a grueling apprenticeship (Nhng năm đầu làm chính trca bà là mt giai đon rèn luyn kht khe). Lưu ý vngpháp apprenticeship là mt danh từ đếm được. Khi nói vvic đang trong quá trình hc vic, người ta thường sdng các động tnhư serve hoc complete (ví dụ: serve an apprenticeship - thc hin shc vic; complete an apprenticeship - hoàn thành shc vic).

Ý nghĩa

Danh từthời gian học việc

Khoảng thời gian mà một người học một nghề hoặc chuyên môn kỹ thuật bằng cách làm việc dưới sự hướng dẫn của một chuyên gia có trình độ

"He completed a four year apprenticeship as a carpenter."

Anh ấy đã hoàn thành bốn năm học việc để trở thành thợ mộc.

Danh từvị thế học việc

Trạng thái hoặc vị trí của một người đang học việc

"The young woman entered into an apprenticeship with the master jeweler."

Người phụ nữ trẻ đã bắt đầu quá trình học việc với bậc thầy kim hoàn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error