D
Dicread
HomeDictionaryIimmaturity

immaturity

sự non nớt / sự thiếu chín chắn
Danh từ

immaturity mô ttrng thái chưa phát trin đầy đủ, nhưng sc thái ý nghĩa thay đổi tùy thuc vào đối tượng được nhc đến. Khi nói vsinh hc hoc vt lý, tnày mang tính khách quan, chsnon nt hoc chưa chín mui ca cơ thể, cây ci hay trái cây. Tuy nhiên, khi dùng để mô tcon người, đặc bit là người trưởng thành, immaturity thường mang hàm ý tiêu cc, chsthiếu chín chn trong suy nghĩ, hành động hoc cm xúc.

Phân bit sc thái sdng

Trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng từ "non nt" cho trem hoc cây ci, nhưng dùng "thiếu chín chn" hoc "trcon" cho người ln. Người hc cn lưu ý skhác bit gia immaturity và innocence (sngây thơ). Trong khi innocence thường được nhìn nhn mt cách tích cc, gi lên sthun khiết và không vướng bi trn, thì immaturity li nhn mnh vào vic thiếu ht nhng knăng hoc nhn thc cn thiết để được coi là trưởng thành.

Sdng immaturity để khen ngi sthun khiết ca mt đứa trẻ.
Sdng immaturity để phê bình mt đồng nghip có cách hành xtrcon: His emotional immaturity makes it hard to work with him (Sthiếu chín chn vcm xúc ca anh ta khiến vic hp tác trnên khó khăn).

Lưu ý vngpháp

immaturity là mt danh tkhông đếm được. Khi mun mô tmt đặc đim cthca mt cá nhân, bn có thsdng các tính tbnghĩa như emotional (thuc vcm xúc) hoc mental (thuc vtinh thn) để làm rõ khía cnh nào đang bthiếu chín chn.

Ý nghĩa

Danh từsự non nớt

Trạng thái còn trẻ hoặc chưa phát triển đầy đủ về mặt thể chất hoặc tinh thần

The kitten's immaturity made it clumsy and curious.

Sự non nớt của chú mèo con khiến nó trở nên vụng về và tò mò.

Danh từsự thiếu chín chắn

Sự thiếu trưởng thành về mặt cảm xúc hoặc xu hướng hành xử một cách trẻ con bất kể tuổi tác

His refusal to apologize for the mistake was a sign of extreme immaturity.

Việc anh ta từ chối xin lỗi về sai lầm đó là dấu hiệu của sự thiếu chín chắn cực độ.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error