D
Dicread
HomeDictionaryRrookie

rookie

tân binh
Danh từ
Số nhiều: rookies

rookie thường được dùng để chmt người mi gia nhp mt lĩnh vc, nghnghip hoc môn ththao nào đó. Trong tiếng Vit, tnày có sc thái linh hot tùy vào ngcnh, có thlà mt li khen ngi vtim năng hoc mt li nhn xét vsthiếu kinh nghim. Sc thái sdng Trong ththao chuyên nghip, rookie mang nghĩa trung lp hoc tích cc, chnhng vn động viên trong mùa gii đầu tiên. Ví dụ, cm trookie of the year (tân binh ca năm) là mt danh hiu danh giá. Tuy nhiên, trong đời sng hàng ngày hoc môi trường công sở, rookie có thmang hàm ý hơi châm chc hoc chtrích nhẹ, ám chmt người làm vic vng vdo chưa có kinh nghim. Khi mun so sánh, rookie khác vi beginnerchbeginner là người mi bt đầu hc mt knăng cơ bn, còn rookie thường là người đã có nn tng nhưng mi chính thc bước vào môi trường làm vic chuyên nghip hoc thc tế. Lưu ý vli dùng t Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia rookie và novice. Trong khi novice mang sc thái trang trng và khách quan hơn (người mi tp sự), thì rookie mang tính khu ngvà đời thường hơn. Dùng rookie trong các văn bn hành chính trang trng để mô tnhân viên mi. Dùng novice hoc entry-level employee cho các văn bn chính thc. Dùng rookie khi nói vcác vn động viên hoc trong các cuc hi thoi thân mt. Đặc đim ngpháp Tnày va có thể đóng vai trò là danh từ (chngười) va là tính từ (mô tả đặc đim non nt). Khi là tính từ, nó thường đi kèm vi các danh tnhư mistake (sai lm ca kmi vào nghề) để nhn mnh sthiếu sót do chưa có kinh nghim.

Ý nghĩa

Danh từtân binh

Một người mới bắt đầu một nghề nghiệp, hoạt động hoặc môn thể thao, đặc biệt là một vận động viên chuyên nghiệp trong mùa giải đầu tiên

"The team is hoping their top rookie will make an immediate impact on the league."

Đội bóng hy vọng tân binh xuất sắc nhất của họ sẽ tạo ra tác động tức thì cho giải đấu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error