D
Dicread
HomeDictionaryRraw

raw

sống / thô / mộc mạc / trầy xước / lạnh lẽo

/ɹɔː/

Tính từ
So sánh hơn: rawerSo sánh nhất: rawest

raw thường được dùng để mô ttrng thái nguyên bn, chưa qua xlý hoc tác động. Trongm thc, nó chthc phm chưa được nu chín. Tuy nhiên, khi nói vvt liu công nghip, raw mang nghĩa là nguyên liu thô, chưa qua tinh chế. Sc thái biu cm và ngcnh Khi mô tcm xúc hoc phong cách, raw gi lên schân thc đến mc trn tri, không che đậy hay gt giũa. Điu này khác vi simple (đơn gin) hay plain (bình thường), vì raw nhn mnh vào cường độ mnh mvà sthiếu tinh tế mt cách cố ý hoc tnhiên. Trong bi cnh y tế hoc cm giác cơ thể, raw mô ttình trng da btry xước hoc hng bviêm rát, to cm giác đau nhc khi tiếp xúc vi môi trường bên ngoài. Phân bit vi các ttương đương Người hc cn phân bit raw vi crude. Mc dù chai đều có thdch là thô, nhưng crude thường mang nghĩa tiêu cc hơn (thiếu knăng, thô lỗ) hoc dùng cho du mỏ (crude oil). Trong khi đó, raw thiên vtrng thái vt lý chưa chế biến. crude food (không dùng để chthc ăn sng) raw food (thc ăn sng) raw oil (không dùng cho du thô) crude oil (du thô)

Ý nghĩa

Tính từsống

Không được nấu chín

"I prefer eating raw carrots over boiled ones."

Tôi thích ăn cà rốt sống hơn là cà rốt luộc.

Tính từthô

Ở trạng thái tự nhiên; chưa qua chế biến hoặc tinh chế

"The company exports raw materials like iron ore and copper."

Công ty xuất khẩu các nguyên liệu thô như quặng sắt và đồng.

Tính từmộc mạc

Không qua gọt giũa, thẳng thắn hoặc thiếu sự tinh tế trong cách diễn đạt

"The singer's raw emotion brought the audience to tears."

Cảm xúc mộc mạc của ca sĩ đã khiến khán giả rơi nước mắt.

Tính từtrầy xước

Đau rát hoặc bị viêm nhiễm

"My throat felt raw after shouting for three hours."

Cổ họng tôi cảm thấy đau rát sau khi hét suốt ba tiếng đồng hồ.

Tính từlạnh lẽo

Lạnh, ẩm ướt và khó chịu (thường nói về thời tiết)

"It was a raw, windy morning on the coast."

Đó là một buổi sáng lạnh lẽo và đầy gió ở vùng ven biển.

Từ liên quan

Last Updated: June 13, 2026Report an Error