D
Dicread
HomeDictionaryTtrainee

trainee

thực tập sinh
Danh từ
Số nhiều: trainees

trainee dùng để chmt người đang trong quá trình hc vic hoc đào to thc tế để đạt được knăng cn thiết cho mt công vic cthể. Tnày nhn mnh vào trng tháiang được đào to" hơn là trình độ chuyên môn hin ti. Trong môi trường doanh nghip, trainee thường là nhng người mi gia nhp công ty thông qua các chương trình đào to bài bn. Phân bit vi các thut ngtương t Người hc tiếng Anh thường dnhm ln trainee vi intern. Mc dù chai đều là nhng người mi và đang hc hi, nhưng có skhác bit vbn cht: intern (thc tp sinh): Thường là sinh viên hoc người mi tt nghip, làm vic trong mt thi gian ngn để ly kinh nghim hoc đápng yêu cu tt nghip. Mc tiêu chính là tri nghim môi trường làm vic. trainee (người đào to/hc vic): Thường là nhân viên chính thc hocng viên tim năng đã được tuyn dng vào mt ltrình đào to cthể để đảm nhn mt vtrí cố định trong tương lai. Mc tiêu là làm chknăng nghnghip để làm vic độc lp. Ví dụ: Mt intern có thchlàm vic 3 tháng ti văn phòng, trong khi mt management trainee (qun trviên tp sự) có thtri qua chương trình đào to kéo dài 1-2 năm qua nhiu phòng ban khác nhau. Lưu ý vngpháp trainee là mt danh từ đếm được. Khi sdng, hãy chú ý chia số ít hoc snhiu tùy theo ngcnh. Tnày thường xut hin trong các cm tcố định như graduate trainee (thc tp sinh tt nghip) hoc trainee pilot (phi công tp sự).

Ý nghĩa

Danh từthực tập sinh

Một người đang được đào tạo cho một công việc hoặc nghề nghiệp cụ thể

"The company hired ten new trainees for the graduate program."

Công ty đã thuê mười thực tập sinh mới cho chương trình dành cho sinh viên tốt nghiệp.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error