tutor
tutor thường được hiểu là người cung cấp sự hướng dẫn học tập cá nhân hóa. Trong tiếng Việt, từ này có sự phân hóa rõ rệt tùy theo môi trường giáo dục. Khi nói về giáo dục phổ thông, tutor tương đương với "gia sư" — người dạy kèm tại nhà hoặc trung tâm cho một hoặc một nhóm nhỏ học sinh. Tuy nhiên, trong môi trường đại học (đặc biệt là hệ thống giáo dục Anh quốc), tutor lại là một "giảng viên hướng dẫn", người chịu trách nhiệm dẫn dắt sinh viên trong các buổi thảo luận nhóm nhỏ hoặc hướng dẫn nghiên cứu chuyên sâu, khác với lecturer (giảng viên đứng lớp thuyết giảng cho cả hội trường).
Sự khác biệt về sắc thái
Một điểm quan trọng cần lưu ý là sự khác biệt giữa tutor và teacher. Trong khi teacher là thuật ngữ chung cho giáo viên trong trường học với chương trình giảng dạy cố định cho một lớp đông học sinh, thì tutor nhấn mạnh vào tính chất "cá nhân hóa" và "hỗ trợ". Việc sử dụng tutor gợi lên cảm giác về một mối quan hệ học tập gần gũi hơn, tập trung vào việc lấp đầy những lỗ hổng kiến thức cụ thể của người học.
❌ I have a tutor at school (Nếu bạn muốn nói về giáo viên chủ nhiệm hoặc giáo viên bộ môn thông thường).
✅ I hired a tutor to help me with my calculus (Tôi đã thuê một gia sư để giúp tôi học môn giải tích).
Cách dùng như một động từ
Khi đóng vai trò là động từ, tutor có nghĩa là thực hiện hành động dạy kèm. Người học cần phân biệt với teach. Teach mang nghĩa truyền đạt kiến thức một cách tổng quát, còn tutor là hướng dẫn chi tiết, cầm tay chỉ việc cho một cá nhân.
Ví dụ: She tutors students in English (Cô ấy dạy kèm tiếng Anh cho học sinh).
Về mặt ngữ pháp, tutor vừa là danh từ đếm được (người gia sư), vừa là động từ ngoại động từ (dạy kèm ai đó).
Ý nghĩa
Một giáo viên tư nhân, thường được thuê để dạy một học sinh duy nhất hoặc một nhóm nhỏ
"The family hired a tutor to help their son with his mathematics."
Gia đình đã thuê một gia sư để giúp con trai họ học môn toán.
Một giáo viên tại trường đại học hoặc cao đẳng, người hướng dẫn chuyên sâu cho một nhóm nhỏ sinh viên
"The first-year students are assigned a tutor for their weekly seminars."
Các sinh viên năm nhất được phân công một giảng viên hướng dẫn cho các buổi hội thảo hàng tuần.
Cung cấp sự hướng dẫn cá nhân cho một người về một môn học hoặc kỹ năng cụ thể
"She spent the summer tutoring students in advanced chemistry."
Cô ấy đã dành cả mùa hè để dạy kèm cho các sinh viên về hóa học nâng cao.