D
Dicread
HomeDictionaryTtutor

tutor

gia sư / giảng viên hướng dẫn / dạy kèm
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: tutorsQuá khứ: tutoredPhân từ 2: tutoredV-ing: tutoring

tutor thường được hiu là người cung cp shướng dn hc tp cá nhân hóa. Trong tiếng Vit, tnày có sphân hóa rõ rt tùy theo môi trường giáo dc. Khi nói vgiáo dc phthông, tutor tương đương vi "gia sư" — người dy kèm ti nhà hoc trung tâm cho mt hoc mt nhóm nhhc sinh. Tuy nhiên, trong môi trường đại hc (đặc bit là hthng giáo dc Anh quc), tutor li là mt "ging viên hướng dn", người chu trách nhim dn dt sinh viên trong các bui tho lun nhóm nhhoc hướng dn nghiên cu chuyên sâu, khác vi lecturer (ging viên đứng lp thuyết ging cho chi trường). Skhác bit vsc thái Mt đim quan trng cn lưu ý là skhác bit gia tutor và teacher. Trong khi teacher là thut ngchung cho giáo viên trong trường hc vi chương trình ging dy cố định cho mt lp đông hc sinh, thì tutor nhn mnh vào tính cht "cá nhân hóa" và "htrợ". Vic sdng tutor gi lên cm giác vmt mi quan hhc tp gn gũi hơn, tp trung vào vic lp đầy nhng lhng kiến thc cthca người hc. I have a tutor at school (Nếu bn mun nói vgiáo viên chnhim hoc giáo viên bmôn thông thường). I hired a tutor to help me with my calculus (Tôi đã thuê mt gia sư để giúp tôi hc môn gii tích). Cách dùng như mt động t Khi đóng vai trò là động từ, tutor có nghĩa là thc hin hành động dy kèm. Người hc cn phân bit vi teach. Teach mang nghĩa truyn đạt kiến thc mt cách tng quát, còn tutor là hướng dn chi tiết, cm tay chvic cho mt cá nhân. Ví dụ: She tutors students in English (Cô ấy dy kèm tiếng Anh cho hc sinh). Vmt ngpháp, tutor va là danh từ đếm được (người gia sư), va là động tngoi động từ (dy kèm ai đó).

Ý nghĩa

Danh từgia sư

Một giáo viên tư nhân, thường được thuê để dạy một học sinh duy nhất hoặc một nhóm nhỏ

"The family hired a tutor to help their son with his mathematics."

Gia đình đã thuê một gia sư để giúp con trai họ học môn toán.

Danh từgiảng viên hướng dẫn

Một giáo viên tại trường đại học hoặc cao đẳng, người hướng dẫn chuyên sâu cho một nhóm nhỏ sinh viên

"The first-year students are assigned a tutor for their weekly seminars."

Các sinh viên năm nhất được phân công một giảng viên hướng dẫn cho các buổi hội thảo hàng tuần.

Ngoại động từdạy kèm
[~ someone in something]

Cung cấp sự hướng dẫn cá nhân cho một người về một môn học hoặc kỹ năng cụ thể

"She spent the summer tutoring students in advanced chemistry."

Cô ấy đã dành cả mùa hè để dạy kèm cho các sinh viên về hóa học nâng cao.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error