D
Dicread
HomeDictionaryAadolescence

adolescence

tuổi vị thành niên
Danh từ

adolescence dùng để chmt giai đon chuyn tiếp vmt sinh hc và tâm lý, kéo dài tkhi bt đầu dy thì cho đến khi mt cá nhân đạt được strưởng thành hoàn toàn. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "tui vthành niên" hoc "thi niên thiếu". Đim mu cht ca adolescence là nhn mnh vào quá trình biến đổi, sphát trin khôngn định và nhng xung đột ni tâm khi mt đứa trdn trthành người ln.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn phân bit rõ adolescence vi puberty. Trong khi puberty (dy thì) chtp trung vào nhng thay đổi vt lý và sinh hc cthca cơ thể (như phát trin chiu cao, thay đổi ging nói), thì adolescence bao hàm mt phm vi rng hơn, bao gm csphát trin vmt cm xúc, xã hi và nhn thc.

puberty: Tp trung vào sinh hc (ví dụ: The onset of puberty - Sbt đầu ca quá trình dy thì).
adolescence: Tp trung vào giai đon cuc đời (ví dụ: The challenges of adolescence - Nhng ththách ca tui vthành niên).

Ngoài ra, cn lưu ý skhác bit gia adolescence (danh tchgiai đon) và adolescent (danh từ/tính tchngười trong giai đon đó). Mt li phbiến là sdng nhm hai tnày trong câu.

He is in his adolescent. (Sai vì adolescent là người).
He is in his adolescence. (Đúng vì adolescence là giai đon).
He is an adolescent. (Đúng vì adolescent chmt người vthành niên).

Ngcnh sdng và sc thái

Tnày thường xut hin trong các văn bn tâm lý hc, giáo dc hoc y khoa để mô tcác đặc đim phát trin. Khi sdng, nó mang sc thái trung lp nhưng thường gi liên tưởng đến sbtn, stìm kiếm bn sc cá nhân và nhng thay đổi tâm lý phc tp.

Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thchn "tui vthành niên" cho các văn bn hành chính, pháp lut hoc y tế, và dùng "thi niên thiếu" cho các văn bn mang tính văn chương, hi tưởng hoc gn gũi hơn.

Ý nghĩa

Danh từtuổi vị thành niên

Giai đoạn cuộc đời diễn ra giữa thời thơ ấu và tuổi trưởng thành, đặc trưng bởi sự phát triển về thể chất và tâm lý

She remembers her adolescence as a time of great instability.

Cô ấy nhớ lại thời vị thành niên của mình là một khoảng thời gian đầy biến động.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error