D
Dicread
HomeDictionaryAaptitude

aptitude

năng khiếu / tố chất
Danh từ
Số nhiều: aptitudes

aptitude dùng để chmt khnăng tnhiên, mt năng khiếu bm sinh giúp mt người ddàng hc hi hoc thành tho mt knăng nào đó. Đim mu cht ca tnày là sự "sn có" vmt tim năng, khác vi skill (knăng) vn là kết quca quá trình rèn luyn và thc hành. Phân bit vi các ttương đồng Người hc thường dnhm ln aptitude vi ability hoc talent. Tuy nhiên, có nhng sc thái khác bit sau: aptitude: Nhn mnh vào tim năng hoc khnăng tiếp thu nhanh mt lĩnh vc cthể. Ví dụ: Mt người có aptitude cho ngôn ngshc ngoi ngnhanh hơn người khác dù chưa tng hc qua. ability: Chkhnăng thc hin mt công vic cthể ở thi đim hin ti (có thdo bm sinh hoc do hc tp). Ví dụ: the ability to speak French (khnăng nói tiếng Pháp). talent: Thường dùng cho nhng năng khiếu xut chúng, đặc bit là trong nghthut hoc ththao, mang tính cht thiên tài hơn là chlà sddàng trong hc tp. Lưu ý vngcnh sdng Trong môi trường giáo dc và tuyn dng, aptitude test (bài kim tra năng lc) là mt thut ngphbiến. Đây không phi là bài kim tra kiến thc đã hc (achievement test) mà là bài kim tra để dự đoán khnăng thành công ca mt cá nhân trong mt vai trò hoc lĩnh vc nht định trong tương lai. Đúng: She has a natural aptitude for music. (Cô ấy có năng khiếu âm nhc tnhiên.) Sai: He has an aptitude in playing the piano. (Thay vào đó, hãy dùng skill hoc ability nếu mun nói vvic đã chơi thành tho đàn piano.)

Ý nghĩa

Danh từnăng khiếu

Khả năng tự nhiên để làm một việc gì đó hoặc sự sẵn lòng học một kỹ năng cụ thể

"She has a remarkable aptitude for mathematics."

Cô ấy có năng khiếu toán học đáng kinh ngạc.

Danh từtố chất

Khuynh hướng hoặc thiên hướng tự nhiên đối với một hành vi hoặc đặc điểm cụ thể

"The breed is known for its aptitude for hunting."

Giống loài này nổi tiếng với tố chất săn mồi.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error