D
Dicread
HomeDictionaryEexpert

expert

chuyên gia / điêu luyện
Tính từ[C] Đếm được
Số nhiều: experts

Tnày mang hàm ý vquyn uy và stinh thông. Nó không chỉ đơn thun là có kiến thc, mà còn là khnăng vn dng kiến thc đó mt cách chính xác và ttin. Trong khi mt specialist (chuyên viên) có thchtp trung vào mt phm vi hp, thì mt expert (chuyên gia) được nhìn nhn là người đã đạt đến cp độ thành tho cao nht. Trong các bi cnh chuyên nghip, tnày gi ý mt trình độ knăng đủ để nhn được stin tưởng hoc được trphí để tư vn. Vcơ bn, đây là mt tmang nghĩa tích cc, tuy nhiên trong giao tiếp thân mt, vic gi ai đó là expert đôi khi có thể được dùng vi ý ma mai để chế giu nhng người tcho rng mình biết nhiu hơn thc tế. Khi được dùng như mt tính từ, tnày mô tcht lượng ca chính hành động đó (ví dụ: expert timing - scăn thi gian điêu luyn), chuyn trng tâm tbng cp ca mt người sang vic thc hin nhim vmt cách hoàn ho.

Ý nghĩa

Danh từchuyên gia

Người có kiến thức sâu rộng và uy tín hoặc có kỹ năng thành thạo trong một lĩnh vực cụ thể

"She is a leading expert in the field of quantum cryptography."

Cô ấy là một chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực mật mã học lượng tử.

Tính từđiêu luyện

Có hoặc đòi hỏi một lượng lớn kiến thức hoặc kỹ năng trong một lĩnh vực cụ thể

"The surgeon performed the operation with expert precision."

Vị bác sĩ phẫu thuật đã thực hiện ca mổ với độ chính xác điêu luyện.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error