D
Dicread
HomeDictionaryWwisdom

wisdom

sự khôn ngoan / quan niệm phổ biến
[C/U] Cả hai

wisdom không chỉ đơn thun là vic tích lũy các stht (kiến thc) hay có chsthông minh cao (trí thông minh). Tnày đại din cho stng hòa gia tri nghim và cái nhìn sâu sc, cho phép mt người áp dng kiến thc mt cách hiu quvào các tình hung thc tế trong cuc sng. Tnày mang hàm ý vstrưởng thành và ổn định. Trong khi trí thông minh có thlà bm sinh, skhôn ngoan thường được xem là điu đạt được thông qua thi gian, nhng tht bi và schiêm nghim. Ý nghĩa ca nó hu như luôn tích cc, dù đôi khi có thnghe hơi cxưa hoc quá trang trng tùy vào ngcnh. Khi được dùng để mô tconventional wisdom (quan nim phbiến), sc thái chuyn sang mt squan sát trung lp hoc thm chí là hoài nghi vtư duy tp thể—ám chnhng nim tin được chp nhn rng rãi nhưng không nht thiết đã được chng minh là đúng.

Uncountable when describing the general virtue or quality of being wise ('wisdom comes with age'). Countable when referring to specific pieces of advice, aphorisms, or a particular 'bit' of insight ('the wisdoms of the ancient philosophers').

Ý nghĩa

Danh từsự khôn ngoan

Phẩm chất của người có kinh nghiệm, kiến thức và khả năng phán đoán tốt; năng lực nhận thức hoặc đánh giá một cách hợp lý

"The elder was respected for her profound wisdom and calm demeanor."

Vị trưởng lão được kính trọng vì sự khôn ngoan sâu sắc và phong thái điềm tĩnh.

Danh từquan niệm phổ biến

Một câu nói khôn ngoan hoặc một tập hợp các niềm tin được một nhóm người chấp nhận rộng rãi là đúng

"Conventional wisdom suggests that diversifying your portfolio reduces risk."

Quan niệm phổ biến cho rằng việc đa dạng hóa danh mục đầu tư sẽ giúp giảm thiểu rủi ro.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error