D
Dicread
HomeDictionaryLlearning

learning

việc học / học vấn
[C/U] Cả hai
Quá khứ: learnedPhân từ 2: learnedV-ing: learning

learning mang ý nghĩa rng hơn nhiu so vi vic chngi trong lp hc. Nó bao hàm toàn bquá trình tiếp thu kiến thc, knăng hoc thái độ thông qua nghiên cu, tri nghim thc tế hoc được hướng dn. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "vic hc" (quá trình) hoc "hc vn" (kết quả/trình độ).

Skhác bit vsc thái

Mt đim quan trng mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là sphân bit gia learning và education. Trong khi education thường ám chhthng giáo dc chính quy, trường lp và bng cp, thì learning nhn mnh vào hành động tiếp thu và sphát trin cá nhân. Mt người có thcó education cao (có bng cp) nhưng quá trình learning ca hcó thể đã dng li, hoc ngược li, mt người không qua trường lp chính quy vn có thcó mt quá trình learning bn bvà sâu sc.

Ví dụ: lifelong learning (vic hc tp sut đời) nhn mnh vào tinh thn thc và cu tiến, không gii hn trong môi trường hc đường.

Các by ngôn ngthường gp

Người Vit thường dnhm ln khi sdng learning như mt danh tchtrình độ. Cn lưu ý rng để nói về "trình độ hc vn", tiếng Anh thường dùng level of education hoc educational background thay vì dùng learning mt cách đơn độc.

Sai: His learning is very high. (Để nói vtrình độ hc vn)
✅ Đúng: He is a person of great learning. (Khi dùng learning như mt danh tkhông đếm được để chsuyên bác, kiến thc sâu rng)

Đặc đim ngpháp

learning va có thể đóng vai trò là danh động từ (gerund) mô thành động hc, va là mt danh ttru tượng chkiến thc tích lũy được. Khi đóng vai trò là danh tchsuyên bác, nó thường không đếm được và mang sc thái trang trng.

Uncountable when referring to the general process of acquiring knowledge. Countable when referring to specific types or methods of education, such as different learning styles.

Ý nghĩa

Danh từviệc học

Quá trình tiếp thu kiến thức hoặc kỹ năng thông qua trải nghiệm, nghiên cứu hoặc được giảng dạy

Her lifelong learning has made her a polymath.

Việc học tập suốt đời đã biến bà ấy thành một nhà thông thái.

Danh từhọc vấn

Kiến thức đạt được thông qua nghiên cứu và đọc sách, thường đề cập đến trình độ học thuật cao

The professor was a man of great learning and erudition.

Vị giáo sư là một người có học vấn và uyên bác.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error