D
Dicread
HomeDictionaryLlearning

learning

việc học、học tập、sự học
Nội động từNgoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: learningsQuá khứ: learnedPhân từ 2: learnedV-ing: learning

Thut ngnày mang hàm ý mnh mvsphát trin và mrng trí tuệ. Nó mô tmt quá trình liên tc hơn là mt trng thái hiu biết tĩnh. Trong khi study đề cp đến hành động đọc hoc nghiên cu, thì learning nhn mnh vào vic thc stiếp thu và làm chthông tin đó. Trong môi trường chuyên nghip, tnày thường xut hin trong bi cnh phát trin tchc hoc trí tunhân to. Nó gi lên schuyn đổi ttrng thái chưa biết sang trng thái thành tho, hình dung vmt tâm trí đang mrng ranh gii hoc mt hthng đang tinh chnh độ chính xác thông qua quá trình thvà sai.

Không đếm được khi nói về quá trình tiếp thu kiến thức nói chung. Đếm được khi đề cập đến những kiến thức cụ thể đã tiếp thu được hoặc học vấn (ví dụ: `his vast learning`).

Ý nghĩa

Danh từviệc học, sự học

Quá trình tiếp thu kiến thức hoặc kỹ năng thông qua trải nghiệm, nghiên cứu hoặc được giảng dạy

"Her lifelong learning has made her a polymath."

Việc học tập suốt đời đã biến bà ấy thành một nhà thông thái.

Nội động từhọc
[doing]

Quá trình tiếp thu kiến thức hoặc kỹ năng

"The child is learning quickly."

Đứa trẻ đang học hỏi rất nhanh.

Ngoại động từhọc
[someone][something]

Tiếp thu kiến thức hoặc kỹ năng trong một lĩnh vực cụ thể

"He is learning French."

Anh ấy đang học tiếng Pháp.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error