D
Dicread
HomeDictionaryQqualification

qualification

bằng cấp / phẩm chất / điều khoản hạn chế
[C/U] Cả hai
Số nhiều: qualifications

Tqualification trong tiếng Anh có phm vi nghĩa rng hơn nhiu so vi từ "bng cp" thường gp trong tiếng Vit. Người hc cn phân bit rõ ba sc thái chính để tránh nhm ln trong giao tiếp chuyên nghip.

Skhác bit vngnghĩa và ngcnh

Đầu tiên, trong bi cnh tuyn dng và giáo dc, qualification thường được hiu là "bng cp" hoc "chng chỉ" chính thc. Tuy nhiên, nó cũng bao hàm cnhng "phm cht" hoc "năng lc" (knăng, kinh nghim) khiến mt người trnên phù hp vi công vic. Ví dụ, khi mt nhà tuyn dng hi vqualifications, hkhông chmun biết bn có bng đại hc hay không, mà còn mun biết bn có đủ năng lc thc tế để đảm nhn vtrí đó hay không.

Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là nghĩa thba: "điu khon hn chế" hoc "sdè dt". Trong ngcnh pháp lý hoc tranh lun, qualification không liên quan đến bng cp mà là vic thêm vào mt điu kin để gii hn phm vi đúng đắn ca mt tuyên bố. Điu này tương tnhư vic bn nói "Tôi đồng ý, nhưng vi mt điu kin là..."

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit qualification vi degree và certificate. Trong khi degree chcthbng cp tmt trường đại hc và certificate là chng chcho mt khóa hc ngn hn, thì qualification là thut ngbao quát hơn, bao gm chai loi trên và cnhng knăng chuyên môn đạt chun.

Sai: I have a degree in English (Khi mun nói vtoàn bnăng lc chuyên môn bao gm ckinh nghim làm vic).
✅ Đúng: I have the necessary qualifications for this role (Tôi có đầy đủ năng lc/bng cp cn thiết cho vai trò này).

Lưu ý vngpháp

Tnày thường được sdngdng snhiu qualifications khi đề cp đến mt tp hp các bng cp và knăng ca mt cá nhân. Khi dùng vi nghĩaiu khon hn chế", nó thường xut hindng số ít.

Countable when referring to specific certificates or degrees earned. Uncountable when referring to the general state of being qualified or the act of limiting a statement.

Ý nghĩa

Danh từbằng cấp

Một hồ sơ chính thức ghi nhận thành tích, chẳng hạn như bằng đại học hoặc chứng chỉ

She has the professional qualifications for the job.

Cô ấy có đầy đủ bằng cấp chuyên môn cho công việc này.

Danh từphẩm chất

Một đặc điểm hoặc thành tựu khiến ai đó phù hợp với một nhiệm vụ cụ thể

Patience is a key qualification for a kindergarten teacher.

Kiên nhẫn là một phẩm chất then chốt đối với một giáo viên mầm non.

Danh từđiều khoản hạn chế

Một tuyên bố nhằm sửa đổi hoặc giới hạn ý nghĩa của một tuyên bố khác

The lawyer added a qualification to the contract to protect the client.

Luật sư đã thêm một điều khoản hạn chế vào hợp đồng để bảo vệ khách hàng.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error