D
Dicread
Trang chủTừ điểnAapprentice

apprentice

người học việc / cho học việc
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: apprenticesQuá khứ: apprenticedPhân từ 2: apprenticedV-ing: apprenticing

apprentice mô tmt mi quan hhc tp đặc thù, nơi mt người không chhc lý thuyết mà còn thc hành trc tiếp dưới shướng dn ca mt thlành nghhoc chuyên gia. Đim mu cht ca apprentice là skết hp gia làm vic và hc tp trong mt thi gian dài để đạt được sthành tho trong mt nghthcông hoc kthut cthể.

Ý nghĩa

Danh từngười học việc

Một người đang học một nghề hoặc chuyên môn từ một thợ lành nghề thông qua trải nghiệm thực tế

The young apprentice spent three years learning the art of carpentry.

Ngoại động từcho học việc
[~ someone]

Ràng buộc ai đó trở thành người học việc cho một thợ thủ công hoặc chuyên gia bậc thầy

He was apprenticed to a local clockmaker at the age of fourteen.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi