D
Dicread
HomeDictionaryCcoach

coach

huấn luyện viên / xe khách / hạng phổ thông / huấn luyện / mớm lời
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: coachesQuá khứ: coachedPhân từ 2: coachedV-ing: coaching

Tcoach trong tiếng Anh có phm vi nghĩa rt rng, tththao, giao thông cho đến giáo dc, điu này dgây nhm ln cho người hc tiếng Vit nếu chdch theo nghĩa phbiến nht là "hun luyn viên".

Skhác bit vngnghĩa và ngcnh

Khi đóng vai trò là danh tchngười, coach khác vi teacher (giáo viên) hay tutor (gia sư). Trong khi teacher tp trung vào vic truyn đạt kiến thc lý thuyết, coach nhn mnh vào vic rèn luyn knăng thc hành, chiến thut và thúc đẩy tim năng cá nhân thông qua shướng dn sát sao. Ví dụ, mt sports coach stp trung vào kthut thi đấu hơn là dy lý thuyết vththao.

Trong lĩnh vc giao thông, coach thường bnhm vi bus. Tuy nhiên, bus thường dùng cho các tuyến xe buýt công cng chy trong thành phvi nhiu đim dng ngn, còn coach dùng để chnhng chiếc xe khách đường dài, tin nghi hơn và thường chy tuyến cố định gia các thành phố.

Khi nói vhng ghế trên tàu ha hoc máy bay, coach tương đương vi economy class (hng phthông), ám chmc giá rnht và ít tin nghi nht.

Nhng lưu ý vcách dùng dgây sai sót

Mt đim đặc bit cn lưu ý là khi coach được dùng như mt động ttrong ngcnh pháp lý hoc điu tra, nó mang nghĩa tiêu cc là "mm li". Điu này hoàn toàn khác vi nghĩa "hun luyn" tích cc trong ththao. Người hc cn cn trng để không nhm ln gia vic hướng dn phát trin knăng và vic thao túng câu trli ca ai đó.

Đúng: The lawyer coached the witness (Lut sư đã mm li cho nhân chng - hàm ý không trung thc).
Đúng: The coach trained the team (Hun luyn viên đã đào to đội bóng - hàm ý phát trin chuyên môn).

Vmt ngpháp, khi là danh từ, coach là danh từ đếm được. Khi là động từ, nó được chia theo các thì thông thường ca tiếng Anh.

Countable when referring to a person who trains others or a physical vehicle. Uncountable when referring to the general class of travel (e.g., traveling in coach).

Ý nghĩa

Danh từhuấn luyện viên

Người đào tạo các vận động viên hoặc một đội thể thao về kỹ năng hoặc chiến thuật

The team hired a new coach to improve their defense.

Đội bóng đã thuê một huấn luyện viên mới để cải thiện khả năng phòng thủ.

Danh từxe khách

Một loại xe ngựa kéo sang trọng hoặc xe buýt lớn dùng cho những chuyến đi đường dài

We took a luxury coach from London to Edinburgh.

Chúng tôi đã đi một chiếc xe khách hạng sang từ London đến Edinburgh.

Danh từhạng phổ thông

Một hạng ghế cụ thể trên tàu hỏa hoặc máy bay, thường là hạng tiết kiệm nhất

I prefer flying business class because coach is too cramped.

Tôi thích bay hạng thương gia vì hạng phổ thông quá chật chội.

Ngoại động từhuấn luyện
[~ someone]

Đào tạo hoặc hướng dẫn ai đó một cách chuyên sâu, thường để đạt được một mục tiêu cụ thể

She spent months coaching him for the debate competition.

Cô ấy đã dành nhiều tháng để huấn luyện anh ấy cho cuộc thi tranh biện.

Ngoại động từmớm lời
[~ someone]

Chỉ cho ai đó chính xác những gì cần nói hoặc làm, thường theo cách gây hiểu lầm hoặc gian dối

The witness was coached by the lawyer before the trial.

Nhân chứng đã được luật sư mớm lời trước khi phiên tòa diễn ra.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error