D
Dicread
HomeDictionaryNnewcomer

newcomer

người mới
Danh từ
Số nhiều: newcomers

newcomer dùng để chmt người va mi gia nhp mt môi trường, mt tchc, mt cng đồng hoc mt lĩnh vc nghnghip nào đó. Tnày mang sc thái trung lp, nhn mnh vào trng thái "mi đến" hoc "mi tham gia" ca mt cá nhân. Skhác bit vi các ttương đương Người hc tiếng Anh cn phân bit newcomer vi mt stcó nghĩa gn ging để sdng chính xác theo ngcnh: novice hoc beginner: Tp trung vào sthiếu kinh nghim hoc knăng (người mi bt đầu/người tp sự). Trong khi đó, newcomer chỉ đơn thun là người mi đến, hcó thlà mt chuyên gia dày dn kinh nghim nhưng chmi gia nhp công ty hin ti. rookie: Thường dùng trong ththao hoc các lc lượng vũ trang (như cnh sát) để chnhng người trong năm đầu tiên làm vic. Tnày mang sc thái ít trang trng hơn newcomer. outsider: Chngười không thuc vmt nhóm cthể. newcomer có thlà mt outsider lúc mi đến, nhưng mc tiêu ca hthường là hòa nhp vào nhóm đó. Ví dvn dng Đúng: The company is always open to ideas from a newcomer. (Công ty luôn ci mvi nhng ý tưởng tmt người mi - nhn mnh vic hva gia nhp tchc). Sai: Sdng newcomer khi mun nói vmt người chưa biết gì vmt knăng. Thay vào đó, hãy dùng beginner. Vmt ngpháp, newcomer là mt danh từ đếm được, có thsdngdng số ít hoc snhiu tùy theo ngcnh ca câu.

Ý nghĩa

Danh từngười mới

Một người vừa mới đến một nơi nào đó hoặc vừa mới gia nhập một nhóm, tổ chức hoặc một nghề nghiệp

"The company is always open to ideas from a newcomer."

Công ty luôn cởi mở với những ý tưởng từ một người mới.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error