D
Dicread
HomeDictionaryPprobation

probation

án treo / thử việc
[C/U] Cả hai
Số nhiều: probations

Tprobation mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh sdng, điu mà người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln.

Phân bit ngcnh sdng

Trong môi trường công sở, probation dùng để chgiai đon thvic. Đây là khong thi gian ngn khi mt nhân viên mi được đánh giá vnăng lc và thái độ trước khi được ký hp đồng chính thc. Trong trường hp này, tnày mang tính cht chuyên môn và trung lp.

Ngược li, trong ngcnh pháp lut, probation li có nghĩa là án treo. Đây là mt hình pht thay thế cho vic ngi tù, trong đó người phm ti được tdo nhưng phi chu sgiám sát cht chca cơ quan chc năng và tuân thcác điu kin nghiêm ngt. Nếu vi phm, hsphi quay li chp hành hình pht tù.

Các li thường gp và lưu ý

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia probation (thvicn treo) vi trial (phiên tòa/thnghim). Mc dù chai đều liên quan đến vic "thử" hoc "kim tra", nhưng trial thường dùng cho các cuc thnghim sn phm hoc quá trình xét xti tòa án, trong khi probation nhn mnh vào mt giai đon ththách kéo dài để chng minh sci thin hoc năng lc.

Đúng: He is on probation at his new job. (Anhy đang trong thi gian thvic ti công vic mi.)
Đúng: The judge placed the defendant on probation. (Thm phán đã cho bcáo hưởng án treo.)
Sai: Sdng probation khi mun nói vvic dùng thmt phn mm (trong trường hp này phi dùng trial period).

Đặc đim ngpháp

probation là mt danh tkhông đếm được. Khi mun din đạt trng thái đang trong giai đon này, người ta thường sdng cu trúc on probation.

Countable when referring to a specific legal sentence or a corporate trial period. Uncountable when referring to the general legal system or status of being under supervision.

Ý nghĩa

Danh từán treo

Một khoảng thời gian được tự do có giám sát dành cho tội phạm bị kết án thay vì phải ngồi tù

The judge granted him three years of probation.

Thẩm phán đã cho anh ta hưởng án treo ba năm.

Danh từthử việc

Khoảng thời gian thử thách đối với nhân viên mới để chứng minh năng lực phù hợp với vị trí chính thức

She is still on probation and cannot take paid leave.

Cô ấy vẫn đang trong thời gian thử việc nên chưa thể xin nghỉ phép có lương.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error