D
Dicread
HomeDictionaryPprobation

probation

án treo, thử việc
[C/U] Cả hai
Số nhiều: probationsQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Thut ngnày mang cm giác nng nvsgiám sát và tính bp bênh. Nó mô tmt trng thái tdo có điu kin, nơi mt cá nhân vmt kthut là tdo nhưng vn nm dưới skim soát ca mt cơ quan có thm quyn, người có thtước bquyn tdo đó chvì mt sai lm duy nht. Trong lĩnh vc pháp lý, đây là mt công cthhin skhoan hng và ci to, trong khi trong môi trường chuyên nghip, nó đóng vai trò như mt blc để loi bnhng nhân skhông đủ năng lc. Trong chai trường hp, áp lc tâm lý chính là slo âu và nhu cu phi hành xchun mc tuyt đối để tránh mt kết qutiêu cc.

Có thể đếm được khi đề cập đến một bản án cụ thể hoặc một giai đoạn thử việc tại doanh nghiệp. Không đếm được khi nói về hệ thống pháp luật nói chung hoặc trạng thái đang bị giám sát.

Ý nghĩa

Danh từán treo
[someone][something]

Thời gian được tự do có giám sát dành cho tội phạm bị kết án thay vì phải ngồi tù

"The judge granted him three years of probation."

Thẩm phán đã cho anh ta được hưởng án treo ba năm.

Danh từthử việc
[someone][something]

Thời gian thử thách đối với nhân viên mới để chứng minh năng lực phù hợp với vị trí chính thức

"She is still on probation and cannot take paid leave."

Cô ấy vẫn đang trong thời gian thử việc và chưa được nghỉ phép có lương.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error