D
Dicread
HomeDictionaryJjob

job

công việc / việc / vị trí công tác

/d͡ʒɒb/

[C] Đếm được
Số nhiều: jobsQuá khứ: jobbedPhân từ 2: jobbedV-ing: jobbing

Trong bi cnh vic làm, job mang tính cthvà thường nht hơn so vi career (snghip). Trong khi career ám chmt hành trình phát trin chuyên môn dài hn, thì job thường đề cp đến mt vai trò cthhoc hành động làm vic để kiếm tin. Khi nói vmt nhim vụ, tnày gi ý mt đơn vcông vic riêng bit có đim bt đầu và kết thúc rõ ràng. Nó mang cm giác vnghĩa vhoc scn thiết, bt kvic đó có được trlương hay không. Trong giao tiếp thân mt, job có thdùng để mô tcht lượng ca mt kết quả (ví dụ: "mt kết qucông vic tt"), chuyn stp trung tquá trình làm vic sang thành quả đạt được.

Used as a countable noun whether referring to a permanent career role ('a full-time job') or a single chore to be completed ('a quick job in the garden').

Ý nghĩa

Danh từcông việc

Một hoạt động thường xuyên được thực hiện để đổi lấy tiền lương

"He is looking for a full-time job in marketing."

Anh ấy đang tìm kiếm một công việc toàn thời gian trong lĩnh vực tiếp thị.

Danh từviệc

Một phần việc cụ thể hoặc một nhiệm vụ đặc biệt cần phải hoàn thành

"I have a few jobs to do around the house this weekend."

Tôi có một vài việc phải làm quanh nhà vào cuối tuần này.

Danh từvị trí công tác

Một vai trò hoặc vị trí làm việc cụ thể

"The job of a manager is to coordinate the team."

Công việc của một người quản lý là điều phối nhóm.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error