D
Dicread
HomeDictionaryTtyro

tyro

người mới bắt đầu
Danh từ
Số nhiều: tyros

tyro được sdng để chmt người mi bt đầu, mt người tp shoc mt người chưa có kinh nghim trong mt lĩnh vc, knăng hoc hot động cthể. Tnày mang sc thái trang trng hơn so vi các tthông dng như beginner. Khi dùng tyro, người nói thường nhn mnh vào trng thái khi đầu ca mt quá trình hc hi, nơi đối tượng đang trong giai đon tiếp thu nhng kiến thc cơ bn nht. Skhác bit vi các ttương đương Trong tiếng Anh, có nhiu tcùng chngười mi, nhưng tyro có nhng đim khác bit tinh tế vsc thái: tyro mang tính hc thut và trang trng, thường dùng trong văn viết hoc các bi cnh chuyên môn để mô tmt người đang bt đầu rèn luyn mt nghthut hoc khoa hc. beginner là tphbiến và trung tính nht, có thdùng trong mi tình hung đời thường. novice cũng tương tnhư tyro nhưng thường gi cm giác vvic thiếu kinh nghim thc tế hoc chưa đạt đến cp độ thành tho, đôi khi được dùng trong bi cnh tôn giáo hoc nghnghip. amateur (người nghip dư) khác vi tyrochmt người nghip dư có thể đã có kinh nghim và knăng, nhưng hlàm vic đó vì đam mê chkhông phi để kiếm tin, trong khi tyro nhn mnh vào vic thiếu kinh nghim do mi bt đầu. Lưu ý vcách sdng Người hc tiếng Vit cn tránh nhm ln tyro vi nhng tchsnon nt mt cách tiêu cc. tyro mô tmt trng thái khách quan ca người mi bt đầu và không hàm ý chê bai ském ci. Đúng: He is a tyro in the art of diplomacy (Anhy là mt người mi bt đầu trong nghthut ngoi giao) - Câu này mô tvthế ca mt người đang hc hi. Sai: Sdng tyro để ma mai mt người làm sai vì thiếu năng lc lâu năm. Vmt ngpháp, tyro là mt danh từ đếm được. Khi sdng, nó thường đi kèm vi gii tin để chrõ lĩnh vc mà người đó đang bt đầu tìm hiu.

Ý nghĩa

Danh từngười mới bắt đầu

Một người mới bắt đầu hoặc chưa có kinh nghiệm trong một lĩnh vực, hoạt động hoặc kỹ năng cụ thể

"He is a tyro in the art of diplomacy."

Anh ấy là một người mới bắt đầu trong nghệ thuật ngoại giao.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error