D
Dicread
HomeDictionaryCcraftsmanship

craftsmanship

tay nghề
[U] Không đếm được

Thut ngnày mang li cm giác vsuy tín và bc thy, nhn mnh sgiao thoa gia knăng kthut và tm nhìn nghthut. Tnày thường được dùng trong các ngcnh tích cc để ca ngi độ bn, schính xác và vẻ đẹp thm mca mt vt thể, thường nhm đối lp cht lượng làm bng tay vi srp khuôn, vô hn ca sn xut hàng lot.

Vmt ngpháp, danh tnày là danh tkhông đếm được. Nó mô tmt đặc tính tru tượng ca công vic thay vì mt vt thriêng lẻ, điu này có nghĩa là tcraftsmanship không thchuyn sang dng snhiu là craftsmanships và cũng không đi kèm vi mo tkhông xác định a trkhi có mt tính tbnghĩa hoc cu trúc phân chia đi kèm.

Used to describe the general skill or quality of work, such as saying the furniture shows excellent craftsmanship.

Ý nghĩa

Danh từtay nghề

Chất lượng thiết kế và gia công thể hiện trong một sản phẩm được làm bằng tay

The fine craftsmanship of the hand-carved table is evident in every detail.

Tay nghề tinh xảo của chiếc bàn chạm khắc thủ công hiện rõ trong từng chi tiết.

Từ liên quan

Last Updated: July 12, 2026Report an Error