D
Dicread
HomeDictionaryIinternship

internship

thực tập
Danh từ
Số nhiều: internships

internship dùng để chmt giai đon làm vic thc tế ti mt cơ quan hoc doanh nghip, nhm mc đích hc hi knăng chuyên môn. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "thc tp" hoc "kthc tp". Skhác bit vngnghĩa Cn phân bit rõ gia internship (kthc tp) và apprenticeship (hc nghề). Trong khi internship thường dành cho sinh viên hoc người mi tt nghip để làm quen vi môi trường công svà áp dng lý thuyết vào thc tế, thì apprenticeship li tp trung vào vic đào to knăng tay nghcthể (như thợ đin, thmc) thông qua shướng dn trc tiếp tmt nghnhân hoc thlành nghtrong thi gian dài hơn. internship: Tp trung vào tri nghim chuyên môn, thường ngn hn và gn lin vi giáo dc đại hc. apprenticeship: Tp trung vào knăng thc hành, mang tính cht đào to nghnghip bài bn. Lưu ý vcách dùng Khi nói vngười thc hin kthc tp, hãy sdng danh tintern (thc tp sinh). Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Anh là nhm ln gia vic dùng internship (danh tchquá trình/vtrí) và intern (danh tchngười). Sai: I am an internship at this company. (Tôi là mt kthc tp ti công ty này.) ✅ Đúng: I am an intern at this company. (Tôi là mt thc tp sinh ti công ty này.) ✅ Đúng: I am doing an internship at this company. (Tôi đang thc tp ti công ty này.)

Ý nghĩa

Danh từthực tập

Một giai đoạn làm việc thực tế được một tổ chức cung cấp trong một khoảng thời gian hữu hạn, thường dành cho sinh viên hoặc người mới tốt nghiệp để tích lũy kỹ năng thực hành trong một nghề nghiệp cụ thể

"She applied for a summer internship at a law firm to gain experience."

Cô ấy đã nộp đơn xin thực tập mùa hè tại một công ty luật để tích lũy kinh nghiệm.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error