D
Dicread
HomeDictionaryTtraining

training

đào tạo
[C/U] Cả hai
Số nhiều: trainsQuá khứ: trainedPhân từ 2: trainedV-ing: trainingSo sánh hơn: more trainingSo sánh nhất: most training

Thut ngnày bao hàm mt phm vi rng ln vvic tiếp thu knăng, tvic tuân thnghiêm ngt các quy định trong môi trường quân scho đến vic phát trin sáng to mt nghthcông. Nó hàm ý mt phương pháp ci thin có cu trúc, trong đó mt mc tiêu cthhoc mt tiêu chun hiu sut được hướng ti thông qua vic lp li và shướng dn.

Xét vmt thcht, khái nim này chuyn tvic tp luyn đơn thun sang mt chế độ có mc đích. Trong khi chy bbình thường là tp thdc, thì mt kế hoch bài bn để ci thin tc độ cho mt cuc đua được gi là hun luyn, nhn mnh schuyn đổi thot động chung sang schun bchuyên sâu.

Countable as a session (a training); uncountable as a general process.

Ý nghĩa

Danh từđào tạo

Quá trình học các kỹ năng cần thiết để thực hiện một công việc hoặc hoạt động cụ thể

The new recruits are undergoing intensive training.

Các tân binh đang trải qua quá trình đào tạo cường độ cao.

Ví dụ

The new recruits are undergoing intensive training.

Các tân binh đang trải qua quá trình đào tạo cường độ cao.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error