D
Dicread
HomeDictionaryAamateur

amateur

người nghiệp dư, nghiệp dư
Tính từ[C] Đếm được

Tnày mang hai sc thái trái ngược nhau tùy vào ý định ca người nói. Ở góc độ tích cc hoc trung lp, nó mô tmt tình yêu thun khiết dành cho mt lĩnh vc nào đó, nơi hot động được thúc đẩy bi nim đam mê và stò mò thay vì vì tin lương. Điu này gi lên hìnhnh mt người chơi sthích tìm thy nim vui trong quá trình hc hi. Ở góc độ phê bình, tnày li đóng vai trò như mt li chê bai, ám chsthiếu trau chut, thiếu năng lc hoc thiếu skht khe. Khi ai đó mô tmt dự án là amateur, hthường đang chra nhng sai sót vng vhoc vic không đápng được các tiêu chun ca ngành, đối lp hoàn toàn vi schính xác ca mt chuyên gia.

Một người theo đuổi một sở thích (một người nghiệp dư).

Ý nghĩa

Danh từngười nghiệp dư
[someone]

Người tham gia một hoạt động, đặc biệt là thể thao, vì đam mê thay vì để kiếm tiền chuyên nghiệp

"He is a keen amateur photographer."

Anh ấy là một nhiếp ảnh gia nghiệp dư đầy nhiệt huyết.

Tính từnghiệp dư
[something]

Được thực hiện một cách thiếu kỹ năng; thiếu sự hoàn thiện chuyên nghiệp

"The play was a bit amateur in its production."

Vở kịch có phần nghiệp dư trong khâu dàn dựng.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error