D
Dicread
HomeDictionaryMmentor

mentor

người cố vấn / hướng dẫn
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: mentorsQuá khứ: mentoredPhân từ 2: mentoredV-ing: mentoring

mentor không chỉ đơn thun là mt giáo viên hay người hướng dn kthut, mà mang hàm ý vmt mi quan hgn kết sâu sc hơn, da trên stin tưởng và truyn cm hng. Mt mentor thường là người đi trước, có bdày kinh nghim, đóng vai trò như mt người dn dt, htrcvmt chuyên môn ln phát trin tư duy và định hướng cuc sng cho người ít kinh nghim hơn (được gi là mentee).

Skhác bit vi các ttương t

Trong tiếng Anh, cn phân bit mentor vi mt stdgây nhm ln:
teacher: Tp trung vào vic truyn đạt kiến thc theo chương trình hc cthtrong môi trường giáo dc.
coach: Thường tp trung vào vic ci thin mt knăng cthhoc đạt được mc tiêu ngn hn thông qua luyn tp và điu chnh hành vi.
advisor: Cung cp li khuyên chuyên môn hoc mang tính thtc, thường mang tính cht giao dch và ít gn kết vmt cm xúc hơn mentor.

Cách sdng trong thc tế

Tnày có thể được dùng như mt danh từ để chngười cvn hoc mt động từ để chhành động hướng dn.
Khi là danh từ: She has been a mentor to many young artists (Cô ấy đã là người cvn cho nhiu nghsĩ trẻ).
Khi là động từ: He mentored the new employees for six months (Anhy đã hướng dn các nhân viên mi trong sáu tháng).

Mt lưu ý nhcho người hc tiếng Vit là tránh nhm ln mentor vi các thut ngthun túy về đào to nghnghip. mentor nhn mnh vào sphát trin toàn din và tm nhìn dài hn hơn là chdy cách làm mt công vic cthể.

Ý nghĩa

Danh từngười cố vấn

Một người cố vấn đáng tin cậy và giàu kinh nghiệm, người hướng dẫn một người ít kinh nghiệm hơn trong quá trình phát triển chuyên môn hoặc cá nhân

She served as a mentor to several junior architects at the firm.

Cô ấy đóng vai trò là người cố vấn cho một vài kiến trúc sư cấp dưới tại công ty.

Ngoại động từhướng dẫn
[~ someone]

Cung cấp sự chỉ dẫn, lời khuyên và hỗ trợ cho một người ít kinh nghiệm hơn để giúp họ phát triển trong sự nghiệp hoặc cuộc sống

The company encourages senior managers to mentor new recruits.

Công ty khuyến khích các quản lý cấp cao hướng dẫn những nhân viên mới tuyển dụng.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error