D
Dicread
Trang chủTừ điểnFfamiliarity

familiarity

sự am hiểu / sự thân thiết / sự suồng sã
Danh từ

familiarity là mt từ đa nghĩa, mang sc thái thay đổi tùy thuc vào ngcnh sdng, ttích cc, trung tính đến tiêu cc. Người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý để không nhm ln gia shiu biết và sthiếu tôn trng.

Ý nghĩa

Danh từsự am hiểu

Trạng thái được biết rõ hoặc có kiến thức tốt về một điều gì đó

His familiarity with the local laws helped him navigate the legal system.

Danh từsự thân thiết

Trạng thái quen biết gần gũi hoặc một mối quan hệ bạn bè giữa mọi người

Danh từsự suồng sã

Hành vi quá thân mật hoặc thiếu sự tôn trọng cần thiết đối với người khác

The manager was offended by the new employee's sudden familiarity.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi