D
Dicread
HomeDictionaryMmentorship

mentorship

sự cố vấn
Danh từ
Số nhiều: mentorships

mentorship mô tmt mi quan hệ đặc bit, nơi mt người có kinh nghim (người cvn) truyn đạt kiến thc, knăng và shtrcho mt người ít kinh nghim hơn (người được cvn). Khác vi vic đào to thun túy trong công vic, mentorship mang tính cht định hướng dài hn, tp trung vào sphát trin toàn din vctư duy, thái độ và snghip ca cá nhân.

Phân bit vi các khái nim tương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln mentorship vi coaching hoc teaching. Tuy nhiên, có nhng skhác bit tinh tế vmt ngnghĩa:

mentorship: Tp trung vào sphát trin dài hn, mang tính cht dn dt và chia skinh nghim sng/nghnghip. Mi quan hnày thường da trên stin tưởng và gn kết cá nhân.
coaching: Thường tp trung vào vic ci thin mt knăng cthhoc đạt được mt mc tiêu ngn hn, mang tính cht thúc đẩy hiu sut công vic.
teaching: Là quá trình truyn thkiến thc theo mt chương trình hc cthể, thường din ra trong môi trường giáo dc chính quy.

Lưu ý vcách sdng

Trong tiếng Vit, mentorship có thể được dch là "scvn" hoc "mi quan hcvn". Khi sdng, hãy lưu ý rng đây là mt danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim chung, nhưng có thdùng như danh từ đếm được khi nói vmt chương trình cthể.

Đúng: The company's mentorship program is very effective. (Chương trình cvn ca công ty rt hiu quả.)
Sai: I need a mentorship for my career. (Thay vào đó, hãy dùng I need a mentor - Tôi cn mt người cvn.)

Ý nghĩa

Danh từsự cố vấn

Mối quan hệ chuyên môn hoặc cá nhân, trong đó một người cố vấn giàu kinh nghiệm và đáng tin cậy cung cấp sự hướng dẫn, hỗ trợ và kiến thức cho một người ít kinh nghiệm hơn

The company established a formal mentorship program to help new hires integrate into the corporate culture.

Công ty đã thiết lập một chương trình cố vấn chính thức để giúp những nhân viên mới hòa nhập vào văn hóa doanh nghiệp.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error