D
Dicread
HomeDictionaryDdevelopment

development

sự phát triển, sự xây dựng, sự triển khai

/dɪˈvɛləpmənt/

Tdevelopment chyếu được dùng như mt danh tkhông đếm được khi nói vchính quá trình đó. Ví dụ: 'We are monitoring the development of the situation.' Tuy nhiên, nó cũng có thể được dùng như mt danh từ đếm được khi đề cp đến các kết quhoc giai đon cthể, chng hn như 'several new housing developments have been approved.' Đây là mt trt phbiến và linh hot, được sdng trong nhiu ngcnh, tsphát trin cá nhân cho đến kinh doanh và công nghệ. Nhìn chung, tnày mang ý nghĩa tích cc vstiến bvà ci thin.

💬Trò chuyện

🎬Chiều thứ Ba, Sarah đang trốn trong buồng vệ sinh để tránh mặt David.
Jessica

David's losing it. He wants a full development roadmap by EOD.

Ông David phát điên rồi. Ổng muốn có một bản lộ trình phát triển đầy đủ trước cuối ngày hôm nay.

Jessica
Sarah
Sarah

Hard pass. I'm totally burnt out and not lifting a finger.

Quên đi. Tôi kiệt sức rồi, không rảnh mà động móng tay vào đâu.

💡
`hard pass` là cách từ chối thẳng thừng và dứt khoát; `EOD` (End of Day) là thuật ngữ công sở chỉ thời hạn cuối ngày làm việc.

Ý nghĩa

noun

Quá trình phát trin hoc được phát trin; smrng hoc tiến trin dn dn

"The development of the plan took months."

noun

Mt giai đon tăng trưởng hoc tiến bmi

"The baby's rapid development amazed everyone."

noun

Mt skin hoc thành tu quan trng

"The new product development was a success."

noun

Quá trình to ra hoc ci thin mt sn phm, phn mm hoc ý tưởng

"Software development requires coding skills."

noun

Vic xây dng các tòa nhà hoc công trình khác trên đất

"Urban development is changing the city."

noun

Smrng hoc chi tiết hóa mt ct truyn hoc chủ đề trong mt câu chuyn

"The novel's plot development was gripping."

Cụm từ kết hợp

economic development

Quá trình một quốc gia cải thiện phúc lợi kinh tế, chính trị và xã hội cho người dân

The region's economic development has been rapid.

character development

Quá trình xây dựng và giải thích bối cảnh, tính cách cũng như động lực của một nhân vật hư cấu

Good character development makes a story engaging.

software development

Quá trình thiết kế, viết, kiểm thử và bảo trì phần mềm máy tính

She works in software development.

urban development

Quá trình xây dựng và cải thiện các thành phố và thị trấn

The city is undergoing significant urban development.

product development

Toàn bộ quá trình đưa một sản phẩm mới ra thị trường

Product development requires careful planning.

Bối cảnh văn hóa

Tâm lý hc vstăng trưởng: Ti sao quá trình phát trin ca con người không bao githc skết thúc
The Psychology of Growth: Why Human Development is Never Truly Finished

Trong nhiu thp kỷ, quan nim phbiến trong tâm lý hc cho rng sphát trin ca con người din ra theo nhng giai đon cng nhcnhư mt chiếc thang mà chúng ta leo tthi thơ ấu đến khi trưởng thành và cui cùng đạt đến mt trng tháin định. Chúng ta thường nói vchild development (phát trin trem) như mt giai đon riêng bit skết thúc khi chúng ta chm ngưỡng tui đôi mươi. Tuy nhiên, khoa hc thn kinh hin đại và các nghiên cu dài hn đã phá vquan nim này, gii thiu cho chúng ta khái nim vtính do ca hthn kinh (neuroplasticity).

Tính do ca hthn kinh tiết lrng não bkhông phi là nhng bc tượng tĩnh lng mà là nhng mng lưới sng động, không ngng ttái cu trúc da trên tri nghim. Điu này có nghĩa là sphát trin vnhn thc và cm xúc là mt cuc hành trình kéo dài sut đời. Cho dù đó là vic hc mt ngôn ngmitui by mươi hay vượt qua ni đau thi thơ ấutui trung niên, khnăng ttchc li ca não bcho phép chúng ta không ngng tiến hóa.

Sthay đổi trong nhn thc này có tác động sâu sc đến cách chúng ta nhìn nhn vtht bi và slão hóa. Nếu phát trin là mt quá trình din ra liên tc thay vì là mt đim đến, thì khái nim 'đạt đỉnh' chlà mt huyn thoi. Khái nim growth mindset (tư duy phát trin) được phbiến bi Carol Dweck da trên thc tế sinh hc này. Bng cách tin rng nhng phm cht cơ bn ca chúng ta là điu có thtrau di thông qua nlc, chúng ta chuyn đổi câu chuyn ni tâm tshn chế cố định sang tim năng vô hn.

Cui cùng, sphát trin ca con người không phi là vic đạt đến trng thái hoàn ho hay hoàn tt. Thay vào đó, đó là nghthut ca sthích nghi. Đó là quá trình tích hp thông tin mi, vượt qua nhng cơn bão cm xúc và tinh chnh bn sc cá nhân để đápng vi mt môi trường luôn thay đổi. Chúng ta không chln lên; chúng ta đang mrng, gia tăng năng lc ca mình cho đến tn cui cuc đời.

Từ nguyên

Tdevelopment có ngun gc tttiếng Pháp cdesveloppement, vn bt ngun tdesveloper, mang nghĩa là 'mra' hoc 'tháo gói'. Động tnày được hình thành ttin tdes- (nghĩa là 'không/mở') và veloper (nghĩa là 'gói li'). Khái nim 'tháo gói' hoc 'mra' là ct lõi cho ý nghĩa chính ca tnày vstiến trin và tăng trưởng. Tnày gia nhp tiếng Anh trung cvào thế kỷ 15, ban đầu dùng để chhành động khám phá hoc tiết lmt điu gì đó. Theo thi gian, ý nghĩa ca nó dn phát trin để bao hàm nghĩa rng hơn vstăng trưởng, tiến bvà quá trình đưa mt thgì đó hin hu hoc đạt đến trng thái tiên tiến hơn, đặc bit là trong bi cnh tiến bvkinh tế, xã hi và cá nhân. Hu t-ment dùng để chmt hành động hoc kết quả.

Từ liên quan

Last Updated: May 23, 2026Report an Error