D
Dicread
HomeDictionaryMmaturity

maturity

sự trưởng thành / ngày đáo hạn
[C/U] Cả hai

Tmaturity mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh sdng, điu mà người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln.

Sc thái vsphát trin con người

Trong ngcnh đời sng, maturity mô ttrng thái đạt đến shoàn thin vmt thcht, tâm lý hoc cm xúc. Đim quan trng là tnày không chnói vtui tác (age) mà nhn mnh vào schín chn trong suy nghĩ và hành vi. Mt người có thtrtui nhưng shu maturity cao, nghĩa là hcó khnăng kim soát cm xúc và đưa ra quyết định sáng sut.

Ví dụ đúng: His emotional maturity is impressive for a teenager. (Strưởng thành vcm xúc ca cuy thtn tượng đối vi mt thiếu niên.)

Khi so sánh vi adulthood (giai đon trưởng thành), maturity thiên vphm cht và trng thái phát trin, trong khi adulthood đơn thun chgiai đon cuc đời sau khi hết tui vthành niên.

Sc thái trong lĩnh vc tài chính

Trong kinh tế và tài chính, maturity không liên quan đến schín chn mà được hiu là thi đim mt khon vay, trái phiếu hoc hp đồng bo him đến hn thanh toán. Đây là mt thut ngkthut chuyên dng.

Ví dụ đúng: The bond reaches maturity in five years. (Trái phiếu này sẽ đến ngày đáo hn trong năm năm ti.)

Người hc cn tránh nhm ln bng cách xác định đối tượng được nhc đến là con người hay là mt công ctài chính. Nếu đối tượng là tin bc hoc hp đồng, hãy dch là ngày đáo hn hoc sự đáo hn.

Lưu ý vngpháp

maturity là mt danh tkhông đếm được khi nói vphm cht ca con người. Tuy nhiên, trong tài chính, nó có thể được dùng như mt khái nim định lượng (ví dụ: short-term maturity - khn ngn).

Uncountable when describing the quality of being grown or sensible (she has great maturity). Countable when referring to the specific dates or stages of development (the various maturities of the bond portfolio).

Ý nghĩa

Danh từsự trưởng thành

Trạng thái phát triển đầy đủ về mặt thể chất, tinh thần hoặc cảm xúc

The child showed remarkable maturity during the crisis.

Đứa trẻ đã thể hiện sự trưởng thành đáng kinh ngạc trong suốt cuộc khủng hoảng.

Danh từngày đáo hạn

Ngày mà một công cụ tài chính hoặc hợp đồng bảo hiểm đến hạn thanh toán

The bond reaches maturity in ten years.

Trái phiếu này sẽ đáo hạn trong mười năm tới.

Từ liên quan

Last Updated: July 15, 2026Report an Error