D
Dicread
HomeDictionaryYyouth

youth

thanh niên / tuổi trẻ
[C/U] Cả hai
Số nhiều: youths

Thut ngnày gn lin vi snhit huyết, lý tưởng và quá trình chuyn đổi hướng ti strưởng thành. Nó thường gi lên cm giác vnhng tim năng chưa được khai phá hoc mt thi kca skhám phá và ni lon, to nên skhác bit so vi sự đơn thun, ngây thơ ca thi thơ ấu.

Trong các bi cnh xã hi hoc chính trị, tnày thường chuyn tmô tmt cá nhân sang mô tmt tp thể. Khi được dùng để chmt nhóm nhân khu hc, tnày có thmang sc thái hơi trang trng hoc mang tính xã hi hc, thường xut hin trong các cuc tho lun vchính sách, giáo dc hoc các phong trào xã hi.

Countable when referring to individual young people, such as a group of youths causing trouble in the street. Uncountable when referring to the general state or time period of being young, such as the nostalgia felt for one's youth.

Ý nghĩa

Danh từthanh niên

Một người trẻ tuổi, thường là ở độ tuổi vị thành niên hoặc thanh niên

The youth of today face unique digital challenges.

Thanh niên ngày nay đối mặt với những thách thức kỹ thuật số đặc thù.

Danh từtuổi trẻ

Giai đoạn cuộc đời nằm giữa thời thơ ấu và tuổi trưởng thành

She spent her youth traveling across Europe.

Cô ấy đã dành thời gian tuổi trẻ để đi du lịch khắp châu Âu.

Từ liên quan

Last Updated: June 10, 2026Report an Error