D
Dicread
HomeDictionaryYyouth

youth

thanh niên、tuổi trẻ、tuổi thanh xuân
[C/U] Cả hai
Số nhiều: youths

Tnày gn lin vi snhit huyết, lý tưởng và quá trình chuyn mình để trưởng thành. Nó thường gi lên cm giác vnhng tim năng chưa được khai phá, hoc mt thi kca skhám phá và ni lon, to nên skhác bit vi vngây thơ, đơn gin ca thi thơ ấu. Trong các bi cnh xã hi hoc chính trị, tyouth thường chuyn tvic mô tmt cá nhân sang mô tmt tp thể. Khi dùng để chmt nhóm nhân khu hc, tnày mang sc thái trang trng hoc mang tính xã hi hc, thường xut hin trong các cuc tho lun vchính sách, giáo dc hoc các phong trào xã hi.

Có thể đếm được khi đề cập đến những người trẻ tuổi cụ thể, ví dụ như một nhóm thanh niên gây rắc rối trên đường phố. Không đếm được khi đề cập đến trạng thái chung hoặc khoảng thời gian trẻ tuổi, chẳng hạn như cảm giác hoài niệm về tuổi trẻ của một người.

Ý nghĩa

Danh từthanh niên
[someone]

Một người trẻ tuổi, thường là ở độ tuổi vị thành niên hoặc thanh niên

"The youth of today face unique digital challenges."

Thanh niên ngày nay đối mặt với những thách thức kỹ thuật số đặc thù.

Danh từtuổi trẻ
[something]

Giai đoạn cuộc đời nằm giữa thời thơ ấu và khi trưởng thành

"She spent her youth traveling across Europe."

Cô ấy đã dành thời gian tuổi trẻ để du lịch khắp châu Âu.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error