D
Dicread
HomeDictionaryIinstruction

instruction

hướng dẫn / chỉ thị / sự giảng dạy
[C/U] Cả hai
Số nhiều: instructions

Tnày mang ý nghĩa vsdn dt và định hướng, nhưng "sc thái" sthay đổi tùy thuc vào vic nó được dùng trong bi cnh kthut, quyn lc hay giáo dc. Trong bi cnh kthut, tnày mang li cm giác trung lp và hu íchging như mt ltrình để hoàn thành mt công vic. Nó đóng vai trò là cu ni gia mt đối tượng phc tp và khnăng sdng ca người dùng. Khi được dùng như mt mnh lnh, tnày mang âm hưởng ca thbc và klut. Khác vi mt 'li gi ý', mt chthhàm ý mt yêu cu hoc mnh lnh phi được tuân thchính xác để tránh tht bi hoc bxpht. Trong bi cnh ging dy, tnày mang cm giác trang trng hơn so vi 'vic hc' hay 'vic đi hc'. Nó nhn mnh vào quá trình truyn đạt kiến thc tmt chuyên gia đến hc viên, thường gn lin vi các môi trường có cu trúc như hc vin hoc đào to chính quy.

Countable when referring to specific steps in a manual ('follow the instructions') or individual orders given by a boss ('I have strict instructions'). Uncountable when referring to the general process of being taught or educated ('the students received a high standard of instruction').

Ý nghĩa

Danh từhướng dẫn

Thông tin chi tiết chỉ dẫn cách thực hiện, vận hành hoặc lắp ráp một thứ gì đó

"Please read the assembly instructions carefully before starting."

Vui lòng đọc kỹ hướng dẫn lắp ráp trước khi bắt đầu.

Danh từchỉ thị

Một mệnh lệnh được đưa ra cho ai đó để yêu cầu họ làm việc gì đó

"The soldiers awaited further instructions from their commander."

Các binh sĩ chờ đợi chỉ thị tiếp theo từ chỉ huy của họ.

Danh từsự giảng dạy

Hành động dạy dỗ hoặc cung cấp kiến thức; giáo dục

"She received a high quality of religious instruction at the academy."

Cô ấy đã nhận được sự giảng dạy tôn giáo chất lượng cao tại học viện.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error