D
Dicread
HomeDictionarySschooling

schooling

việc đi học / việc huấn luyện ngựa
Danh từ

schooling mang mt sc thái khái quát hơn so vi school (ngôi trường). Trong khi school thường chmt địa đim vt lý hoc mt tchc, schooling nhn mnh vào toàn bquá trình tiếp nhn giáo dc, bao gm cthi gian, phương pháp và tri nghim hc tp. Khi nói vcon người, tnày thường gi lên hìnhnh vmt giai đon hình thành kiến thc cơ bn trong cuc đời.

Skhác bit vngnghĩa

Mt đim đặc bit quan trng mà người hc tiếng Vit cn lưu ý là schooling không chdùng cho con người. Trong lĩnh vc chăn nuôi và ththao cưỡi nga, schooling được dùng để chvic hun luyn nga. Đây là mt sự đa nghĩa mà nếu dch sát nghĩa là "đi hc" sgây hiu lm nghiêm trng.

Đối vi con người: Tp trung vào vic thhưởng giáo dc chính quy. Ví dụ: formal schooling (vic đi hc chính quy).
Đối vi động vt: Tp trung vào vic rèn luyn knăng và klut. Ví dụ: schooling a horse (vic hun luyn nga).

Lưu ý vcách dùng và nhm ln

Người hc thường nhm ln gia schooling và education. Mc dù chai đều liên quan đến giáo dc, nhưng education là mt khái nim rng ln hơn, bao gm cvic thc, hc tcuc sng và phát trin tư duy. Ngược li, schooling hp hơn, thường chgii hn trong môi trường trường hc hoc các chương trình đào to có cu trúc.

Sai: His life experience provided him with a great schooling. (Vì tri nghim cuc sng không phi là vic đi hc ti trường).
✅ Đúng: His life experience provided him with a great education.

Đặc đim ngpháp

schooling là mt danh tkhông đếm được. Do đó, bn không nên sdng mo ta hoc chuyn nó sang dng snhiu. Thay vào đó, hãy sdng các từ định lượng hoc cm tnhư a period of schooling nếu mun chmt khong thi gian cthể.

Ý nghĩa

Danh từviệc đi học

Quá trình được giáo dục tại một trường học hoặc nền giáo dục nhận được tại đó

Her early schooling took place in a small village school.

Việc đi học thời thơ ấu của cô ấy diễn ra tại một ngôi trường làng nhỏ.

Danh từviệc huấn luyện ngựa

Quá trình huấn luyện một con ngựa để tuân theo các mệnh lệnh và thực hiện các động tác cụ thể

The stallion required extensive schooling before it was ready for the competition.

Con ngựa đực cần được huấn luyện kỹ lưỡng trước khi sẵn sàng cho cuộc thi.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error