D
Dicread
HomeDictionaryMmistake

mistake

lỗi / nhầm lẫn
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: mistakesQuá khứ: mistookPhân từ 2: mistakenV-ing: mistaking

mistake thường được dùng để chmt hành động, quyết định hoc phán đoán sai lm do thiếu hiu biết, bt cn hoc nhm ln. Trong tiếng Vit, tnày có hai sc thái chính: mt là "li" (khi làm sai mt điu gì đó) và hai là "nhm ln" (khi nhn din sai đối tượng).

Phân bit sc thái sdng

Khi đóng vai trò là danh từ, mistake nhn mnh vào kết quca mt sai sót. Ví dụ, khi bn viết sai chính thoc tính toán sai, đó là mt mistake (li). Khi đóng vai trò là động từ, mistake thường đi kèm vi gii tfor để din tvic nhìn nhm người này thành người kia hoc vt này thành vt khác (nhm ln).

Mt đim quan trng cn lưu ý là skhác bit gia mistake và error. Trong khi mistake mang tính đời thường và thường do sơ sut cá nhân, thì error thường được dùng trong bi cnh kthut, khoa hc hoc hthng (ví dụ: li phn mm, sai số đo lường).

Đúng: I made a mistake in the report (Tôi đã mc mt li trong bn báo cáo) - dùng cho sai sót cá nhân.
Đúng: The system encountered a critical error (Hthng đã gp mt li nghiêm trng) - dùng cho li kthut.

Các li thường gp khi dch sang tiếng Vit

Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia vic dùng make a mistake và do a mistake. Trong tiếng Anh, chúng ta luôn sdng động tmake đi kèm vi mistake để din đạt vic mc li. Vic sdng do trong trường hp này là sai ngpháp.

I did a mistake
I made a mistake (Tôi đã mc mt li)

Ngoài ra, khi sdng cu trúc mistake A for B, hãy đảm bo dch là "nhm A vi B" thay vì "li A cho B" để đảm bo stnhiên trong tiếng Vit.

Ví dụ: I mistook him for his twin brother (Tôi đã nhm anhy vi người anh em sinh đôi ca mình).

Đặc đim ngpháp

mistake va là danh từ đếm được, va là động từ. Khi là danh từ, nó có thể ở dng số ít hoc snhiu tùy thuc vào slượng li mc phi. Khi là động từ, nó chia theo thì ca câu và thường xut hin trong các cu trúc phn xhoc câu bị động khi nói vvic bnhm ln.

Countable when referring to a specific error or a wrong turn in judgment.

Ý nghĩa

Danh từlỗi

Một hành động hoặc phán đoán sai lầm hoặc không đúng

I made a mistake on the tax form.

Tôi đã mắc một lỗi trong tờ khai thuế.

Ngoại động từnhầm lẫn
[~ someone][~ something]

Nhầm người này hoặc vật này với người hoặc vật khác

I mistook him for his twin brother.

Tôi đã nhầm anh ấy với người anh em sinh đôi của mình.

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error