D
Dicread
HomeDictionaryBbeginner

beginner

người mới bắt đầu
Danh từ
Số nhiều: beginners

beginner được dùng để chmt cá nhân chưa có kinh nghim hoc va mi bt đầu tiếp cn mt lĩnh vc, knăng hoc sthích nào đó. Tnày mang sc thái trung lp, mô ttrng thái khi đầu ca mt quá trình hc tp hoc rèn luyn. Skhác bit vngcnh sdng Trong tiếng Anh, beginner có thể đóng vai trò là danh tchngười hoc tính tmô tcp độ. Khi dùng làm tính từ, nó thường xut hin trong các cm tnhư beginner level (cp độ sơ cp) hoc beginner course (khóa hc cho người mi). Cn phân bit beginner vi mt sttương tự: novice: Cũng có nghĩa là người mi, nhưng thường mang sc thái trang trng hơn và nhn mnh vào vic thiếu kinh nghim thc tế trong mt nghnghip hoc knăng chuyên môn. amateur: Chnhng người thc hin mt hot động vì đam mê chkhông phi vì mc đích kiếm tin (người nghip dư), không nht thiết là hmi bt đầu. Lưu ý cho người hc tiếng Vit Mt sai lm phbiến là nhm ln gia beginner (người mi bt đầu) và amateur (người nghip dư). Mt người có thlà amateur nhưng đã luyn tp nhiu năm và có knăng cao, trong khi beginner luôn là người đanggiai đon đầu tiên ca quá trình hc. Đúng: I am a beginner at chess. (Tôi là người mi tp chơi cờ.) Sai: Sdng amateur khi mun nói mình va mi hc mt thgì đó ln đầu tiên. Vmt ngpháp, khi đóng vai trò là danh từ, beginner là danh từ đếm được, vì vy cn có mo ta hoc an đi kèm khisố ít.

Ý nghĩa

Danh từngười mới bắt đầu

Một người vừa mới bắt đầu học một kỹ năng hoặc theo đuổi một sở thích

"He is a complete beginner at playing the guitar."

Anh ấy là một người hoàn toàn mới bắt đầu chơi đàn ghi-ta.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error