D
Dicread
HomeDictionaryEemployment

employment

việc làm、sự thuê mướn、sự sử dụng
Ngoại động từ[C/U] Cả hai

Thut ngnày gn lin cht chvi sự ổn định vkinh tế và địa vxã hi. Nó mô tmt tha thun chính thc nơi sc lao động được trao đổi ly tin tệ, gi lên cm giác vtrách nhim, thói quen và bn sc nghnghip. Trong bi cnh xã hi, tnày thường xut hin trong các cuc tho lun vthtrường lao động và chính sách chính phủ. Khi được dùng để mô tvic sdng mt công chay phương pháp, temployment chuyn sang tông ging trang trng hoc mang tính hc thut hơn. Nó cho thy mt sla chn có tính toán và chiến lược trong vic tn dng mt ngun lc cthể để đạt được mc tiêu, thay vì chlà ssdng ngu nhiên hay tình cờ.

Không đếm được khi đề cập đến trạng thái có việc làm nói chung hoặc thị trường lao động. Đếm được khi đề cập đến một công việc cụ thể hoặc một trường hợp được thuê làm việc cụ thể.

Ý nghĩa

Danh từviệc làm

Trạng thái có một công việc được trả lương

"He found steady employment at a local bank."

Anh ấy đã tìm được một công việc ổn định tại một ngân hàng địa phương.

Danh từviệc sử dụng

Hành động sử dụng một thứ gì đó cho một mục đích cụ thể

"The employment of new technology improved efficiency."

Việc sử dụng công nghệ mới đã cải thiện hiệu suất.

Ngoại động từthuê mướn
[someone]

Thuê ai đó làm một công việc được trả lương

"The company plans to employ fifty more workers."

Công ty có kế hoạch thuê thêm năm mươi công nhân.

Ngoại động từáp dụng
[something]

Sử dụng một công cụ hoặc phương pháp cụ thể

"The artist employed a unique technique to create the mural."

Người nghệ sĩ đã áp dụng một kỹ thuật độc đáo để tạo ra bức tranh tường.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error