D
Dicread
HomeDictionaryEemployment

employment

việc làm / sự thuê mướn / việc sử dụng
[C/U] Cả hai

Thut ngnày gn lin cht chvi sự ổn định kinh tế và địa vxã hi. Nó mô tmt ssp xếp chính thc, nơi sc lao động được trao đổi ly tin tệ, gi lên cm giác vtrách nhim, thói quen và bn sc nghnghip. Trong bi cnh xã hi, tnày thường xut hin trong các cuc tho lun vthtrường lao động và chính sách ca chính phủ.

Khi được dùng để mô tvic dùng mt công choc phương pháp, temployment chuyn sang tông ging trang trng hoc mang tính hc thut hơn. Điu này cho thy mt sla chn có tính toán và chiến lược trong vic vn dng mt ngun lc cthể để đạt được mc tiêu, thay vì chlà ssdng ngu nhiên hay tình cờ.

Uncountable when referring to the general state of having work or the labor market. Countable when referring to a specific job or a particular instance of being hired.

Ý nghĩa

Danh từviệc làm

Trạng thái có một công việc được trả lương

He is seeking full-time employment in the city.

Anh ấy đang tìm kiếm một công việc toàn thời gian trong thành phố.

Danh từsự thuê mướn

Hành động thuê ai đó làm việc để nhận lương hoặc tiền công

The company has increased its employment of seasonal workers.

Công ty đã tăng cường thuê mướn các công nhân thời vụ.

Danh từviệc sử dụng

Hành động sử dụng một thứ gì đó cho một mục đích cụ thể

The employment of new technology has improved efficiency.

Việc sử dụng công nghệ mới đã cải thiện hiệu quả.

Ví dụ

She is currently seeking stable employment in the healthcare sector.

Cô ấy hiện đang tìm kiếm một việc làm ổn định trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe.

0

The firm expanded its employment of temporary staff during the peak season.

Công ty đã mở rộng sự thuê mướn nhân viên thời vụ trong mùa cao điểm.

0

The employment of a new encryption method secured the database.

Việc sử dụng một phương pháp mã hóa mới đã bảo mật cho cơ sở dữ liệu.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 8, 2026Report an Error