D
Dicread
HomeDictionaryCcallow

callow

non nớt
Tính từ

callow mang sc thái mô tsthiếu ht kinh nghim sng và stinh tế trong cáchng xử, thường gn lin vi độ tui trẻ. Tnày không đơn thun là nói vtui tác mà nhn mnh vào sngây ngô, dbdn dhoc thiếu khnăng phán đoán thc tế. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi khái nim "non nt", gi lên hìnhnh mt người chưa tri đời, còn quá xanh trong suy nghĩ và hành động.

Phân bit vi các ttương đương

Người hc cn phân bit callow vi mt stcó nghĩa gn ging để sdng chính xác hơn:

naive: Cũng có nghĩa là ngây thơ, nhưng naive nhn mnh vào stin tưởng quá mc hoc thiếu shoài nghi cn thiết, có thdùng cho cngười ln. Trong khi đó, callow tp trung vào sthiếu kinh nghim do tui tác hoc snon nt ca mt người đang trong giai đon trưởng thành.
immature: Mang nghĩa "chưa trưởng thành", nhưng immature thường mang hàm ý tiêu cc vmt tính cách (ví dụ: mt người ln nhưng hành xnhư trcon). Ngược li, callow mô tmt trng thái tnhiên ca tui trẻ, chưa có đủ thi gian để tích lũy tri nghim.

Lưu ý vngcnh sdng

callow thường được dùng trong văn viết hoc các ngcnh trang trng để mô tnhng người mi bt đầu bước vào đời hoc nhng thanh niên đầy nhit huyết nhưng thiếu thc tế.

Đúng: a callow youth (mt thanh niên non nt)
Sai: Không nên dùng callow để mô tmt đứa trnhỏ (vì trem mc nhiên là chưa có kinh nghim) hoc mt người ln tui có tính cách trcon (trong trường hp này hãy dùng immature).

Vmt ngpháp, callow là mt tính tvà thường đứng trước danh từ để bnghĩa, hoc đứng sau động tliên kết như be hoc seem.

Ý nghĩa

Tính từnon nớt

Chưa trưởng thành và thiếu kinh nghiệm, thường dùng để mô tả một người trẻ tuổi thiếu sự tinh tế hoặc khả năng phán đoán

The callow youth believed he could change the world in a single afternoon.

Chàng thanh niên non nớt tin rằng mình có thể thay đổi thế giới chỉ trong một buổi chiều.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error