D
Dicread
HomeDictionaryEeducation

education

giáo dục / sự giáo dục, học vấn

/ˌɛdjʊˈkeɪʃn̩/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: educations

Tnày bao hàm chành trình hc tp có hthng ti trường lp ln trng thái có kiến thc sau quá trình đó. Mc dù thường dùng để chcác cơ schính quy (như lp hc, bng cp), nhưng nó cũng mang nghĩa rng hơn vskhai sáng trí tuvà phát trin cá nhân. Trong cách dùng thông thường, có mt sphân bit gia schooling (vic đi hc) và education (vic thc stiếp thu trí tuvà năng lc). Vế sau được xem là mt tài sn quý giá giúp nâng cao vthế xã hi hoc nghnghip ca mt cá nhân. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang sc thái hành chính, khô khan (ví dụ: "hthng giáo dc") hoc mang tính khát vng và thay đổi cuc đời (ví dụ: "mt nn giáo dc gii phóng").

Uncountable when referring to the general system of schooling or the abstract process of learning ('Education is a human right'). Countable when referring to the specific result, quality, or type of training an individual receives ('She had a classical education' or 'They provide different educations for different needs').

Ý nghĩa

Danh từgiáo dục

Quá trình tiếp nhận hoặc truyền đạt sự hướng dẫn một cách hệ thống, đặc biệt là tại trường học hoặc đại học

"She pursued her higher education in the field of astrophysics."

Cô ấy đã theo đuổi bậc giáo dục đại học trong lĩnh vực vật lý thiên văn.

Danh từsự giáo dục, học vấn

Kiến thức và kỹ năng đạt được thông qua trải nghiệm, đào tạo hoặc trường lớp

"A good education provides the tools necessary for critical thinking."

Một nền giáo dục tốt cung cấp những công cụ cần thiết cho tư duy phản biện.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error