D
Dicread
HomeDictionaryGgreenness

greenness

sắc xanh / sự non nớt
Danh từ

greenness mang hai sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh: mt là mô tả đặc đim vt lý vmàu sc, hai là mô ttrng thái tâm lý hoc kinh nghim ca con người. Đối vi người hc tiếng Vit, cn lưu ý rng trong khi tiếng Vit thường dùng các tính tnhư "xanh" hoc "non" để din đạt, thì greenness là mt danh tdùng để nhn mnh vào tính cht hoc trng thái ca svt, svic.

Sc thái vmàu sc và môi trường

Khi dùng để chmàu sc, greenness mô tả đặc đim hoc trng thái có màu xanh lá cây. Tnày thường xut hin trong văn chương hoc mô tthiên nhiên để gi lên cm giác tươi mi, tràn đầy sc sng. Ví dụ, thay vì chnói "cánh đồng màu xanh", vic sdng greenness snhn mnh vào độ rc rhoc sthun khiết ca sc xanh đó.

Ví dụ: The greenness of the valley (Sc xanh ca thung lũng).

Sc thái vsthiếu kinh nghim

Trong ngcnhn dụ, greenness ám chsnon nt, trng thái thiếu kinh nghim, ngây thơ hoc chưa trưởng thành. Đây là mt đim dgây nhm ln vì trong tiếng Vit, từ "non" va có thchmàu sc (lá non) va chkinh nghim (non nt), nhưng trong tiếng Anh, greenness khi dùng cho con người luôn mang hàm ý vsthiếu sót trong knăng hoc stri đời.

Cn phân bit greenness vi innocence. Trong khi innocence thiên vsthun khiết, không ti li, thì greenness nhn mnh vào vic chưa được đào to hoc chưa có đủ thc tế để xlý tình hung.

Ví dụ: His greenness in politics (Snon nt ca anh ta trong chính trị).

Lưu ý vngpháp

greenness là mt danh tkhông đếm được. Do đó, bn không nên sdng mo ta hoc chuyn nó sang dng snhiu. Khi mun định lượng, hãy sdng các cm tnhư a degree of greenness (mt mc độ non nt/sc xanh nht định).

Ý nghĩa

Danh từsắc xanh

Đặc điểm hoặc trạng thái có màu xanh lá cây

The vivid greenness of the spring meadows was breathtaking.

Sắc xanh rực rỡ của những đồng cỏ mùa xuân thật ngoạn mục.

Danh từsự non nớt

Trạng thái thiếu kinh nghiệm, ngây thơ hoặc chưa trưởng thành

His youthful greenness made him susceptible to the tricks of the seasoned traders.

Sự non nớt của tuổi trẻ khiến anh ta dễ bị sập bẫy bởi những thương gia lão luyện.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error