D
Dicread
HomeDictionaryRrecruit

recruit

tuyển dụng / tân binh / phục hồi
Ngoại động từDanh từ
Số nhiều: recruitsQuá khứ: recruitedPhân từ 2: recruitedV-ing: recruiting

recruit mang sc thái chủ động trong vic tìm kiếm và thu hút nhng cá nhân có năng lc hoc phù hp để gia nhp mt tp thể. Trong môi trường doanh nghip, tnày nhn mnh vào quá trình tuyn chn chiến lược để lp đầy các vtrí trng, trong khi trong bi cnh quân sự, nó mang tính cht huy động lc lượng. Khi đóng vai trò là danh từ, recruit chnhng người mi gia nhp, thường đi kèm vi hìnhnh ca snon nt, đang trong quá trình đào to hoc hun luyn ban đầu.

Ý nghĩa

Ngoại động từtuyển dụng
[~ someone][~ someone for something][~ someone to do something]

Thuyết phục ai đó gia nhập một tổ chức, công ty hoặc lực lượng quân sự

The company is looking to recruit more software engineers for the new project.

Công ty đang tìm cách tuyển dụng thêm các kỹ sư phần mềm cho dự án mới.

Danh từtân binh

Một người vừa mới gia nhập một tổ chức hoặc lực lượng vũ trang

The new recruits underwent rigorous training during their first month.

Các tân binh đã trải qua quá trình huấn luyện nghiêm ngặt trong tháng đầu tiên.

Ngoại động từphục hồi
[~ something]

Bổ sung hoặc khôi phục nguồn cung của một thứ gì đó, chẳng hạn như năng lượng hoặc sức mạnh

She tried to recruit her strength after a long period of illness.

Cô ấy đã cố gắng phục hồi sức lực sau một thời gian dài bị bệnh.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error