D
Dicread
HomeDictionaryGguidance

guidance

sự hướng dẫn / sự điều hướng
[U] Không đếm được

Khi nói vvic cvn hoc tư vn, thut ngnày mang hàm ý htrvà nuôi dưỡng, gi lên hìnhnh mt bàn tay dn dt vng chãi giúp ai đó đi đúng hướng. So vi nhng li khuyên đơn thun, guidance mang tính cá nhân và dài hn hơn, thường ngụ ý mt mi quan htin cy gia người hướng dn và người được dn dt trong môi trường giáo dc hoc nghnghip.

Trong các bi cnh kthut hoc cơ khí, tnày chuyn sang nghĩa chính xác và khách quan, tp trung vào quỹ đạo và skim soát. Nó mô tvic áp dng nghiêm ngt các phép toán và cm biến để duy trì mt ltrình cthể, hoàn toàn không có sự ấm áp vmt cm xúc như khi dùng trong giao tiếp gia người vi người. Danh tnày là danh tkhông đếm được và không có dng snhiu; người ta không dùng guidances, mà thay vào đó là mt li hướng dn hoc mt chui các chdn.

Used as a general concept of help or direction, such as receiving career guidance or spiritual guidance.

Ý nghĩa

Danh từsự hướng dẫn

Lời khuyên hoặc thông tin được cung cấp để giúp ai đó đưa ra quyết định hoặc giải quyết một vấn đề

The new employee sought guidance from her manager on how to handle the client.

Nhân viên mới đã tìm kiếm sự hướng dẫn từ quản lý của mình về cách xử lý khách hàng.

Danh từsự điều hướng

Hành động điều khiển lộ trình của một phương tiện, tên lửa hoặc máy bay

The rocket is equipped with an automated guidance system to ensure it reaches the target.

Tên lửa được trang bị hệ thống điều hướng tự động để đảm bảo nó đi đến đúng mục tiêu.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error