D
Dicread
HomeDictionaryCcapability

capability

khả năng
[C/U] Cả hai
Số nhiều: capabilities

Thut ngnày nhn mnh vào tim năng timn hoc các thông skthut thay vì mt knăng đã qua đào to. Nó mô tmt ngưỡng khnăng ti đa, thường đề cp đến nhng gì mt hthng, tchc hoc cá nhân được trang bị để đạt được trong nhng điu kin phù hp.

Trong khi ability nói vmc độ thành tho hin ti ca mt người, thì capability thường mô tmt năng lc mang tính cu trúc hoc vn có. Trong bi cnh doanh nghip hoc quân sự, tnày ám chmt tp hp các công choc ngun lc cthcho phép mt nhóm thc hin mt nhim vnht định.

Countable when referring to a specific feature or function, such as a drone having stealth capabilities. Uncountable when referring to a general level of competence or power, such as questioning a leader's capability to govern.

Ý nghĩa

Danh từkhả năng

Năng lực hoặc khả năng thực hiện một điều gì đó

The new software has the capability to process millions of data points per second.

Phần mềm mới có khả năng xử lý hàng triệu điểm dữ liệu mỗi giây.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error