D
Dicread
HomeDictionaryTtrade

trade

thương mại、buôn bán、trao đổi、nghề
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: tradesPhân từ 2: tradedV-ing: tradedSo sánh hơn: trading

Tnày gi lên cm giác vstrao đổi qua li và trng thái cân bng. Nó ám chmt giao dch mà chai bên đều cm thy shoán đổi là công bng, cho dù phương tin trao đổi là tin bc, hàng hóa vt cht hay nhng knăng chuyên môn. Tnày mang năng lượng thc dng và thương mi, tp trung vào giá trsdng ca nhng vt phm được trao đổi. Khi nói vnghnghip, tnày mang hàm ý vsthành tho trong thao tác tay chân và quá trình hc vic. Nó phân bit nhng công vic thcông chuyên bit vi các vai trò hc thut hoc văn phòng, ngụ ý vmt di sn chuyên môn thc tế được truyn li thông qua thc hành thay vì qua sách vở.

Đếm được khi đề cập đến một nghề thủ công hoặc chuyên môn cụ thể (ví dụ: nghề sửa ống nước). Không đếm được khi đề cập đến hoạt động thương mại kinh tế nói chung (ví dụ: thương mại toàn cầu).

Ý nghĩa

Danh từthương mại

Hoạt động mua và bán hàng hóa và dịch vụ

"The international trade of oil has fluctuated."

Thương mại dầu mỏ quốc tế đã có nhiều biến động.

Danh từnghề

Một công việc đòi hỏi kỹ năng, thường là những kỹ năng thủ công và cần qua đào tạo

"He decided to learn a trade as a carpenter."

Anh ấy quyết định học nghề thợ mộc.

Ngoại động từtrao đổi
[something][something]

Đổi một thứ này lấy một thứ khác

"I will trade my apple for your orange."

Tôi sẽ đổi quả táo của mình lấy quả cam của bạn.

Nội động từbuôn bán

Mua và bán hàng hóa hoặc cổ phiếu như một công việc kinh doanh

"She trades in rare stamps."

Cô ấy buôn bán tem hiếm.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error