trade
Từ này gợi lên cảm giác về sự trao đổi qua lại và trạng thái cân bằng. Nó ám chỉ một giao dịch mà cả hai bên đều cảm thấy sự hoán đổi là công bằng, cho dù phương tiện trao đổi là tiền bạc, hàng hóa vật chất hay những kỹ năng chuyên môn. Từ này mang năng lượng thực dụng và thương mại, tập trung vào giá trị sử dụng của những vật phẩm được trao đổi. Khi nói về nghề nghiệp, từ này mang hàm ý về sự thành thạo trong thao tác tay chân và quá trình học việc. Nó phân biệt những công việc thủ công chuyên biệt với các vai trò học thuật hoặc văn phòng, ngụ ý về một di sản chuyên môn thực tế được truyền lại thông qua thực hành thay vì qua sách vở.
Đếm được khi đề cập đến một nghề thủ công hoặc chuyên môn cụ thể (ví dụ: nghề sửa ống nước). Không đếm được khi đề cập đến hoạt động thương mại kinh tế nói chung (ví dụ: thương mại toàn cầu).
Ý nghĩa
Hoạt động mua và bán hàng hóa và dịch vụ
"The international trade of oil has fluctuated."
Thương mại dầu mỏ quốc tế đã có nhiều biến động.
Một công việc đòi hỏi kỹ năng, thường là những kỹ năng thủ công và cần qua đào tạo
"He decided to learn a trade as a carpenter."
Anh ấy quyết định học nghề thợ mộc.
Đổi một thứ này lấy một thứ khác
"I will trade my apple for your orange."
Tôi sẽ đổi quả táo của mình lấy quả cam của bạn.
Mua và bán hàng hóa hoặc cổ phiếu như một công việc kinh doanh
"She trades in rare stamps."
Cô ấy buôn bán tem hiếm.