D
Dicread
HomeDictionaryCcoaching

coaching

huấn luyện / huấn luyện thể thao / hạng phổ thông
Danh từ

coaching mang ý nghĩa rng hơn vic chdy đơn thun; nó nhn mnh vào quá trình đồng hành, khơi gi tim năng và hướng dn cá nhân để đạt được mc tiêu cthể. Trong môi trường doanh nghip, coaching không phi là ra lnh hay qun lý cng nhc, mà là shtrmang tính chiến lược để người hc ttìm ra gii pháp và ci thin hiu sut làm vic.

Skhác bit vngcnh sdng

Người hc cn phân bit rõ gia coaching và training. Trong khi training thường tp trung vào vic truyn đạt kiến thc hoc knăng mi mt cách hthng (đào to), thì coaching tp trung vào vic ti ưu hóa nhng knăng đã có và phát trin tư duy. Ví dụ, mt nhân viên mi scn training để biết cách sdng phn mm, nhưng hscn coaching để hc cách qun lý thi gian hiu quhơn trong công vic.

training: Tp trung vào vic truyn thkiến thc (Ví dụ: technical training - đào to kthut).
coaching: Tp trung vào sphát trin cá nhân và hiu sut (Ví dụ: executive coaching - hun luyn điu hành).

Lưu ý về đa nghĩa và nhm ln

Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là khi coaching xut hin trong bi cnh vn ti. Trong tiếng Anh, coach không chlà hun luyn viên mà còn là xe khách đường dài hoc hng ghế trên máy bay/tàu ha. Do đó, khi gp cm tnhư coach class, bn tuyt đối không dch là "lp hun luyn" mà phi dch là "hng phthông".

Sai: I traveled in coach class -> Tôi đã du lch trong lp hun luyn.
✅ Đúng: I traveled in coach class -> Tôi đã đi bng hng phthông.

Đặc đim ngpháp

coaching thường đóng vai trò là mt danh tkhông đếm được khi nói vhot động hun luyn nói chung. Tuy nhiên, nó có thể đóng vai trò là danh động từ (gerund) trong các cu trúc câu mô thành động đang din ra hoc làm chngtrong câu.

Ý nghĩa

Danh từhuấn luyện

Hoạt động cung cấp sự hướng dẫn, đào tạo và chỉ dẫn cho một cá nhân hoặc một nhóm để cải thiện kỹ năng hoặc hiệu suất của họ

The executive received professional coaching to improve her leadership abilities.

Vị điều hành đã nhận được sự huấn luyện chuyên nghiệp để cải thiện khả năng lãnh đạo của mình.

Danh từhuấn luyện thể thao

Hành động đào tạo các vận động viên hoặc một đội thể thao về các kỹ thuật và chiến thuật của một trò chơi cụ thể

The team's success is largely attributed to the high quality of the coaching they received during the off-season.

Thành công của đội phần lớn là nhờ vào chất lượng cao của công tác huấn luyện mà họ nhận được trong thời gian nghỉ giữa mùa giải.

Danh từhạng phổ thông

Một hạng vé du lịch trên tàu hỏa, xe khách hoặc máy bay có chi phí tiết kiệm nhất và ít sang trọng nhất

We decided to book coaching for the long trip to save money on travel expenses.

Chúng tôi quyết định đặt vé hạng phổ thông cho chuyến đi dài để tiết kiệm chi phí đi lại.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error