D
Dicread
HomeDictionaryCcompetition

competition

cuộc thi / sự cạnh tranh / đối thủ
[C/U] Cả hai
Số nhiều: competitions

Tnày mang hai sc thái đối lp: squyết lit và khát vng. Trong lĩnh vc ththao hoc nghthut, competition gi lên mt môi trường có tchc vi các quy tc rõ ràng và mt người chiến thng cui cùng, thường gn lin vi danh tiếng hoc các cúp vô địch. Nó ám chmt tình hung tp trung cao độ và đầy áp lc, nơi knăng được đo lường da trên mt tiêu chun cthể.

Trong bi cnh thương mi hoc sinh hc, tnày mô tmt cuc đấu tranh không ngng nghỉ để sinh tn hoc giành thphn. Ở đây, cm giác mang tính đối đầu và hthng hơn, gi ý vmt trò chơi có tng bng không, nơi li ích ca bên này là tn tht ca bên kia. Ý nghĩa lúc này chuyn tmt skin mang tính tôn vinh sang mt cuc chiến chiến lược để giành quyn thng trị.

Countable when referring to a specific organized event like a dance competition. Uncountable when referring to the general economic or social pressure of rivals fighting for a resource.

Ý nghĩa

Danh từcuộc thi

Một cuộc tranh tài hoặc trò chơi mà trong đó mọi người cố gắng giành giải thưởng

The local baking competition has a huge cash prize.

Cuộc thi làm bánh địa phương có giải thưởng tiền mặt rất lớn.

Danh từsự cạnh tranh

Hành động hoặc quá trình đối đầu với những người khác để đạt được một mục tiêu hoặc nguồn lực

The fierce competition between the two tech giants drove prices down.

Sự cạnh tranh khốc liệt giữa hai gã khổng lồ công nghệ đã khiến giá thành giảm xuống.

Danh từđối thủ

Một cá nhân hoặc tổ chức đóng vai trò là đối thủ cạnh tranh

Our main competition is a small boutique firm across the street.

Đối thủ chính của chúng tôi là một công ty tư vấn nhỏ ở ngay bên kia đường.

Ví dụ

She entered a photography competition to win the new camera.

Cô ấy đã tham gia một cuộc thi nhiếp ảnh để giành chiếc máy ảnh mới.

The intense competition for the scholarship pushed the students to study harder.

Sự cạnh tranh gay gắt cho suất học bổng đã thúc đẩy các sinh viên học tập chăm chỉ hơn.

The company is trying to stay ahead of its primary competition.

Công ty đang cố gắng dẫn trước những đối thủ chính của mình.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error