D
Dicread
HomeDictionaryLlesson

lesson

tiết học / bài học / bài học xương máu
[C] Đếm được
Số nhiều: lessons

lesson thường được hiu theo hai hướng chính: mt là đơn vging dy trong giáo dc, hai là schiêm nghim rút ra ttri nghim thc tế. Đối vi người hc tiếng Vit, cn phân bit rõ gia vic hc kiến thc lý thuyết và vic rút ra bài hc tcuc sng. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Khi nói vgiáo dc, lesson chmt bui hc cthhoc mt chương mc trong giáo trình. Nó khác vi class (lp hc) ở chclass thường chmt nhóm hc sinh hoc mt khóa hc dài hn, trong khi lesson tp trung vào ni dung cthể được truyn đạt trong mt khong thi gian ngn. Khi nói vtri nghim, lesson mang nghĩa là mt bài hc về đạo đức hoc kinh nghim sng. Đặc bit, cm tlearn a lesson thường hàm ý rng ai đó đã phm sai lm và giờ đây hhiu ra điu gì là đúng đắn. Trong tiếng Vit, điu này thường được dch là "bài hc xương máu" khi sai lm đó gây ra hu qunghiêm trng. Các li thường gp và lưu ý Mt sai lm phbiến là nhm ln gia lesson và lecture. Trong khi lesson có thlà stương tác hai chiu gia giáo viên và hc sinh, thì lecture (bài ging) thường là hình thc mt người nói và nhiu người nghe, mang tính hc thut và trang trng hơn. I have a lecture of piano (Sai vì piano không được dy theo hình thc thuyết ging). I have a piano lesson (Đúng vì đây là gihc knăng). He learned a lecture from the accident (Sai vì tai nn không cung cp mt bài thuyết ging). He learned a lesson from the accident (Đúng vì tai nn mang li mt bài hc kinh nghim).

Whether referring to a scheduled class session ('I have two guitar lessons a week') or a moral realization from a mistake ('that was a lesson I'll never forget'), it is treated as a distinct, countable unit.

Ý nghĩa

Danh từtiết học

Một khoảng thời gian mà một người được dạy một môn học hoặc kỹ năng cụ thể

"The piano lesson lasts for one hour."

Tiết học đàn piano kéo dài một giờ.

Danh từbài học

Một phần hướng dẫn cụ thể hoặc một đơn vị học tập trong một khóa học

"We are currently on lesson five of the textbook."

Chúng tôi hiện đang học bài số năm trong sách giáo khoa.

Danh từbài học xương máu

Một trải nghiệm dạy cho ai đó một sự thật về đạo đức hoặc cách hành xử trong tương lai

"Getting fired was a hard lesson in professionalism."

Việc bị sa thải là một bài học xương máu về sự chuyên nghiệp.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error