D
Dicread
HomeDictionaryTtrainer

trainer

huấn luyện viên / giày thể thao / chuyên gia đào tạo / phần mềm hỗ trợ
Danh từ
Số nhiều: trainers

trainer là mt từ đa nghĩa, tùy vào ngcnh mà nó có thchngười hướng dn hoc mt loi trang phc. Đối vi người hc tiếng Anh, đim quan trng nht là phân bit gia vai trò đào to thcht và đào to chuyên môn.

Ý nghĩa

Danh từhuấn luyện viên

Người dạy cho một người hoặc động vật một kỹ năng hoặc hành vi cụ thể thông qua thực hành và hướng dẫn

"The athlete credited her success to her dedicated trainer."

Vận động viên ghi nhận thành công của mình là nhờ vào huấn luyện viên tận tâm.

Danh từgiày thể thao

Một loại giày mềm, thoải mái dùng cho thể thao hoặc tập thể dục bình thường, đặc biệt là trong tiếng Anh Anh

"He put on his trainers and went for a jog in the park."

Anh ấy xỏ giày thể thao và đi chạy bộ trong công viên.

chuyên gia đào tạo

Người cung cấp sự phát triển chuyên môn hoặc hướng dẫn kỹ thuật cho nhân viên trong môi trường doanh nghiệp

Công ty đã thuê một chuyên gia đào tạo được chứng nhận để dẫn dắt hội thảo triển khai phần mềm.

phần mềm hỗ trợ

Một thiết bị hoặc chương trình được thiết kế để giúp người dùng đạt được một kỹ năng cụ thể hoặc sửa đổi hành vi của một ứng dụng phần mềm, thường là trong trò chơi

Người chơi đã sử dụng một phần mềm hỗ trợ gian lận để mở khóa tất cả các cấp độ trong trò chơi.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error