D
Dicread
HomeDictionaryTtrainer

trainer

huấn luyện viên / giày thể thao
Danh từ
Số nhiều: trainers

trainer là mt từ đa nghĩa, tùy vào ngcnh mà nó có thchngười hướng dn hoc mt loi trang phc. Đối vi người hc tiếng Anh, đim quan trng nht là phân bit gia vai trò đào to thcht và đào to chuyên môn.

Ý nghĩa

Danh từhuấn luyện viên

Người dạy cho một người hoặc động vật một kỹ năng hoặc hành vi cụ thể thông qua việc thực hành và hướng dẫn

The athlete credited her success to her dedicated trainer.

Vận động viên ghi nhận thành công của mình là nhờ vào huấn luyện viên tận tâm của cô ấy.

Danh từgiày thể thao

Một loại giày mềm, thoải mái dùng cho thể thao hoặc tập thể dục bình thường, thường có đế cao su

He bought a new pair of trainers for his morning jog.

Anh ấy đã mua một đôi giày thể thao mới để chạy bộ buổi sáng.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error