D
Dicread
HomeDictionaryIinstructor

instructor

huấn luyện viên / giảng viên
Danh từ
Số nhiều: instructors

instructor thường được dùng để chnhng người truyn đạt kiến thc thông qua thc hành hoc hướng dn knăng cthể, thay vì chging dy lý thuyết thun túy. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "người hướng dn" hoc "ging viên". Skhác bit vngcnh sdng Khi nói vcác knăng vn động hoc kthut (như lái xe, tp gym, bơi li, hoc bay), instructor mang nghĩa là người trc tiếp cm tay chvic, hướng dn thao tác. Ví dụ: driving instructor (người dy lái xe) hoc fitness instructor (hun luyn viên thhình). Trong môi trường hc thut, đặc bit là ti các trường cao đẳng hoc đại hc, instructor dùng để chnhng người ging dy nhưng có thkhông gihc hàm giáo sư (professor). Đây là mt chc danh nghnghip phbiến trong hthng giáo dc Bc Mỹ. Phân bit vi các ttương đương Người hc cn phân bit instructor vi teacher và professor để sdng chính xác: teacher: Là tphquát nht, thường dùng cho giáo viên tcp mm non đến trung hc. professor: Chnhng ging viên cao cp ti đại hc, thường có bng tiến sĩ và tham gia nghiên cu. instructor: Tp trung vào vic truyn đạt knăng thc hành hoc là mt vtrí ging dy cthti đại hc. Ví dụ: Bn sgi người dy bn yoga là yoga instructor chkhông gi là yoga teacher (dù trong tiếng Vit chai đều có thdch là giáo viên yoga), vì yoga nhn mnh vào vic hướng dn tư thế và thc hành cơ thể.

Ý nghĩa

Danh từhuấn luyện viên

Người có công việc là dạy một kỹ năng hoặc chủ đề cụ thể, thường thông qua trình diễn thực hành thay vì lý thuyết học thuật

"The skiing instructor showed us how to stop on a slope."

Huấn luyện viên trượt tuyết đã chỉ cho chúng tôi cách dừng lại trên dốc.

Danh từgiảng viên

Một giáo viên hoặc người giảng bài tại một trường cao đẳng hoặc đại học, đặc biệt là người không phải giáo sư chính thức

"She is a part-time instructor in the history department."

Cô ấy là một giảng viên bán thời gian tại khoa lịch sử.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error